Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BNB sang EUR

1 BNB bằng bao nhiêu Euro hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BNB = 664,70 EUR1 EUR = 0,0015044 BNBCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
637,48
Cao nhất
706,62
Trung bình
669,41
Thay đổi
−2,03%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026664,70+4,22 · +0,64%
24 thg 10, 2026660,48+1,94 · +0,29%
23 thg 10, 2026658,53−0,53 · −0,08%
22 thg 10, 2026659,07−0,32 · −0,05%
21 thg 10, 2026659,38+2,61 · +0,40%
20 thg 10, 2026656,78+10,89 · +1,69%
19 thg 10, 2026645,88+3,64 · +0,57%
18 thg 10, 2026642,25+0,25 · +0,04%
17 thg 10, 2026641,99−7,00 · −1,08%
16 thg 10, 2026648,99+11,51 · +1,81%
15 thg 10, 2026637,48−26,24 · −3,95%
14 thg 10, 2026663,72−2,21 · −0,33%
13 thg 10, 2026665,93−6,40 · −0,95%
12 thg 10, 2026672,33+4,75 · +0,71%
11 thg 10, 2026667,58+0,21 · +0,03%
10 thg 10, 2026667,37+6,02 · +0,91%
9 thg 10, 2026661,35−26,02 · −3,79%
8 thg 10, 2026687,37+4,06 · +0,59%
7 thg 10, 2026683,31−13,34 · −1,91%
6 thg 10, 2026696,65−9,97 · −1,41%
5 thg 10, 2026706,62+8,20 · +1,17%
4 thg 10, 2026698,43+17,92 · +2,63%
3 thg 10, 2026680,51−13,85 · −2,00%
2 thg 10, 2026694,36+14,30 · +2,10%
1 thg 10, 2026680,06+7,50 · +1,11%
30 thg 9, 2026672,57+6,88 · +1,03%
29 thg 9, 2026665,69−11,93 · −1,76%
28 thg 9, 2026677,61+0,73 · +0,11%
27 thg 9, 2026676,88−2,62 · −0,38%
26 thg 9, 2026679,50+1,06 · +0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 BNB664,7 EUR
  • 5 BNB3.323,49 EUR
  • 10 BNB6.646,97 EUR
  • 25 BNB16.617,43 EUR
  • 50 BNB33.234,86 EUR
  • 100 BNB66.469,72 EUR
  • 500 BNB332.348,62 EUR
  • 1.000 BNB664.697,23 EUR
  • 1 EUR0,001504 BNB
  • 5 EUR0,007522 BNB
  • 10 EUR0,015 BNB
  • 50 EUR0,0752 BNB
  • 100 EUR0,1504 BNB
  • 500 EUR0,7522 BNB
  • 1.000 EUR1,5 BNB
  • 5.000 EUR7,52 BNB
  • 10.000 EUR15,04 BNB

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BNB sang EUR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BNB = 664,70 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EUR = 0,0015044 BNB. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BNB sang EUR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,03%: thấp nhất 637,48, cao nhất 706,62, trung bình 669,41 EUR cho 1 BNB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.