Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BMD sang GEL

1 Đô la Bermuda bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BMD = 2,595 GEL1 GEL = 0,38543 BMDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,592
Cao nhất
2,609
Trung bình
2,597
Thay đổi
−0,57%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,595+0,002 · +0,06%
23 thg 10, 20262,593−0,003 · −0,10%
22 thg 10, 20262,596−0,001 · −0,03%
21 thg 10, 20262,5960,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,596+0,003 · +0,13%
19 thg 10, 20262,593−0,003 · −0,13%
18 thg 10, 20262,596+0,003 · +0,11%
17 thg 10, 20262,5930,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,593−0,002 · −0,07%
15 thg 10, 20262,595−0,004 · −0,16%
14 thg 10, 20262,599+0,007 · +0,27%
13 thg 10, 20262,5920,000 · 0,00%
12 thg 10, 20262,592−0,007 · −0,29%
11 thg 10, 20262,60+0,003 · +0,12%
10 thg 10, 20262,597+0,001 · +0,02%
9 thg 10, 20262,596+0,004 · +0,17%
8 thg 10, 20262,592−0,002 · −0,06%
7 thg 10, 20262,593−0,002 · −0,09%
6 thg 10, 20262,5950,000 · 0,00%
5 thg 10, 20262,595−0,002 · −0,06%
4 thg 10, 20262,597−0,004 · −0,17%
3 thg 10, 20262,601+0,002 · +0,09%
2 thg 10, 20262,599+0,002 · +0,09%
1 thg 10, 20262,597−0,001 · −0,06%
30 thg 9, 20262,5980,000 · 0,00%
29 thg 9, 20262,598−0,001 · −0,02%
28 thg 9, 20262,598−0,002 · −0,09%
27 thg 9, 20262,601−0,004 · −0,14%
26 thg 9, 20262,605+0,004 · +0,14%
25 thg 9, 20262,601−0,008 · −0,32%

Số tiền phổ biến

  • 1 BMD2,59 GEL
  • 5 BMD12,97 GEL
  • 10 BMD25,95 GEL
  • 25 BMD64,86 GEL
  • 50 BMD129,73 GEL
  • 100 BMD259,45 GEL
  • 500 BMD1.297,25 GEL
  • 1.000 BMD2.594,5 GEL
  • 1 GEL0,3854 BMD
  • 5 GEL1,93 BMD
  • 10 GEL3,85 BMD
  • 50 GEL19,27 BMD
  • 100 GEL38,54 BMD
  • 500 GEL192,72 BMD
  • 1.000 GEL385,43 BMD
  • 5.000 GEL1.927,15 BMD
  • 10.000 GEL3.854,3 BMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BMD sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BMD = 2,595 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 0,38543 BMD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BMD sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,57%: thấp nhất 2,592, cao nhất 2,609, trung bình 2,597 GEL cho 1 BMD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.