Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BGN sang BYN

1 Lev Bulgaria bằng bao nhiêu Rúp Belarus hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BGN = 1,681 BYN1 BYN = 0,59503 BGNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,681
Cao nhất
1,77
Trung bình
1,738
Thay đổi
−4,96%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,681−0,014 · −0,81%
23 thg 10, 20261,694−0,014 · −0,85%
22 thg 10, 20261,7090,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,709−0,004 · −0,21%
20 thg 10, 20261,713−0,021 · −1,24%
19 thg 10, 20261,734+0,001 · +0,08%
18 thg 10, 20261,733+0,003 · +0,15%
17 thg 10, 20261,73−0,001 · −0,07%
16 thg 10, 20261,731−0,002 · −0,12%
15 thg 10, 20261,733+0,010 · +0,60%
14 thg 10, 20261,723−0,003 · −0,18%
13 thg 10, 20261,726−0,016 · −0,91%
12 thg 10, 20261,742−0,001 · −0,04%
11 thg 10, 20261,7430,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,743−0,010 · −0,56%
9 thg 10, 20261,753−0,003 · −0,18%
8 thg 10, 20261,756−0,008 · −0,44%
7 thg 10, 20261,763+0,014 · +0,81%
6 thg 10, 20261,749+0,031 · +1,79%
5 thg 10, 20261,719−0,012 · −0,67%
4 thg 10, 20261,73−0,003 · −0,20%
3 thg 10, 20261,734−0,009 · −0,49%
2 thg 10, 20261,742−0,004 · −0,22%
1 thg 10, 20261,746−0,004 · −0,25%
30 thg 9, 20261,75−0,009 · −0,52%
29 thg 9, 20261,76−0,002 · −0,09%
28 thg 9, 20261,761+0,001 · +0,05%
27 thg 9, 20261,76+0,002 · +0,12%
26 thg 9, 20261,758−0,011 · −0,65%
25 thg 9, 20261,77+0,001 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 1 BGN1,68 BYN
  • 5 BGN8,4 BYN
  • 10 BGN16,81 BYN
  • 25 BGN42,01 BYN
  • 50 BGN84,03 BYN
  • 100 BGN168,06 BYN
  • 500 BGN840,3 BYN
  • 1.000 BGN1.680,6 BYN
  • 1 BYN0,595 BGN
  • 5 BYN2,98 BGN
  • 10 BYN5,95 BGN
  • 50 BYN29,75 BGN
  • 100 BYN59,5 BGN
  • 500 BYN297,51 BGN
  • 1.000 BYN595,03 BGN
  • 5.000 BYN2.975,14 BGN
  • 10.000 BYN5.950,27 BGN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BGN sang BYN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BGN = 1,681 BYN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BYN = 0,59503 BGN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BGN sang BYN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,96%: thấp nhất 1,681, cao nhất 1,77, trung bình 1,738 BYN cho 1 BGN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.