Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AZN sang PLN

1 Manat Azerbaijan bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AZN = 2,31 PLN1 PLN = 0,43291 AZNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,253
Cao nhất
2,31
Trung bình
2,287
Thay đổi
+1,91%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,310,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,31+0,014 · +0,59%
23 thg 10, 20262,297+0,017 · +0,72%
22 thg 10, 20262,28−0,008 · −0,34%
21 thg 10, 20262,288+0,002 · +0,07%
20 thg 10, 20262,286−0,004 · −0,16%
19 thg 10, 20262,29+0,004 · +0,18%
18 thg 10, 20262,2860,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,285−0,002 · −0,09%
16 thg 10, 20262,287−0,002 · −0,09%
15 thg 10, 20262,29−0,003 · −0,14%
14 thg 10, 20262,293−0,016 · −0,70%
13 thg 10, 20262,309+0,005 · +0,20%
12 thg 10, 20262,304+0,002 · +0,10%
11 thg 10, 20262,302−0,001 · −0,03%
10 thg 10, 20262,303+0,013 · +0,56%
9 thg 10, 20262,29−0,008 · −0,37%
8 thg 10, 20262,299+0,007 · +0,31%
7 thg 10, 20262,291−0,006 · −0,28%
6 thg 10, 20262,298−0,010 · −0,44%
5 thg 10, 20262,308+0,018 · +0,80%
4 thg 10, 20262,29−0,001 · −0,04%
3 thg 10, 20262,29+0,003 · +0,13%
2 thg 10, 20262,287+0,019 · +0,85%
1 thg 10, 20262,2680,000 · 0,00%
30 thg 9, 20262,268+0,004 · +0,16%
29 thg 9, 20262,264+0,005 · +0,24%
28 thg 9, 20262,259+0,006 · +0,26%
27 thg 9, 20262,253−0,005 · −0,22%
26 thg 9, 20262,258−0,009 · −0,39%

Số tiền phổ biến

  • 1 AZN2,31 PLN
  • 5 AZN11,55 PLN
  • 10 AZN23,1 PLN
  • 25 AZN57,75 PLN
  • 50 AZN115,5 PLN
  • 100 AZN231 PLN
  • 500 AZN1.154,99 PLN
  • 1.000 AZN2.309,97 PLN
  • 1 PLN0,4329 AZN
  • 5 PLN2,16 AZN
  • 10 PLN4,33 AZN
  • 50 PLN21,65 AZN
  • 100 PLN43,29 AZN
  • 500 PLN216,45 AZN
  • 1.000 PLN432,91 AZN
  • 5.000 PLN2.164,53 AZN
  • 10.000 PLN4.329,06 AZN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AZN sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AZN = 2,31 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,43291 AZN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AZN sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,91%: thấp nhất 2,253, cao nhất 2,31, trung bình 2,287 PLN cho 1 AZN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.