Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AZN sang KRW

1 Manat Azerbaijan bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AZN = 778,22 KRW1 KRW = 0,001285 AZNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
777,95
Cao nhất
800,75
Trung bình
788,98
Thay đổi
−2,81%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026778,22+0,27 · +0,03%
24 thg 10, 2026777,95−1,03 · −0,13%
23 thg 10, 2026778,98+0,71 · +0,09%
22 thg 10, 2026778,26−1,22 · −0,16%
21 thg 10, 2026779,48−0,29 · −0,04%
20 thg 10, 2026779,77−3,69 · −0,47%
19 thg 10, 2026783,46−1,10 · −0,14%
18 thg 10, 2026784,56−0,07 · −0,01%
17 thg 10, 2026784,63−5,46 · −0,69%
16 thg 10, 2026790,09−3,00 · −0,38%
15 thg 10, 2026793,09+6,22 · +0,79%
14 thg 10, 2026786,87−4,45 · −0,56%
13 thg 10, 2026791,32+5,55 · +0,71%
12 thg 10, 2026785,77−2,06 · −0,26%
11 thg 10, 2026787,83−0,58 · −0,07%
10 thg 10, 2026788,41−0,58 · −0,07%
9 thg 10, 2026788,99+2,27 · +0,29%
8 thg 10, 2026786,72−0,70 · −0,09%
7 thg 10, 2026787,42−2,25 · −0,28%
6 thg 10, 2026789,67−2,42 · −0,31%
5 thg 10, 2026792,09+2,70 · +0,34%
4 thg 10, 2026789,40−0,63 · −0,08%
3 thg 10, 2026790,02−7,95 · −1,00%
2 thg 10, 2026797,97−0,69 · −0,09%
1 thg 10, 2026798,65+1,49 · +0,19%
30 thg 9, 2026797,16−1,77 · −0,22%
29 thg 9, 2026798,93+0,07 · +0,01%
28 thg 9, 2026798,86+2,75 · +0,35%
27 thg 9, 2026796,10−0,91 · −0,11%
26 thg 9, 2026797,01−3,74 · −0,47%

Số tiền phổ biến

  • 1 AZN778,22 KRW
  • 5 AZN3.891,09 KRW
  • 10 AZN7.782,18 KRW
  • 25 AZN19.455,44 KRW
  • 50 AZN38.910,88 KRW
  • 100 AZN77.821,75 KRW
  • 500 AZN389.108,77 KRW
  • 1.000 AZN778.217,53 KRW
  • 100 KRW0,1285 AZN
  • 500 KRW0,6425 AZN
  • 1.000 KRW1,28 AZN
  • 5.000 KRW6,42 AZN
  • 10.000 KRW12,85 AZN
  • 50.000 KRW64,25 AZN
  • 100.000 KRW128,5 AZN
  • 500.000 KRW642,49 AZN
  • 1.000.000 KRW1.284,99 AZN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AZN sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AZN = 778,22 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,001285 AZN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AZN sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,81%: thấp nhất 777,95, cao nhất 800,75, trung bình 788,98 KRW cho 1 AZN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.