Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AZN sang KGS

1 Manat Azerbaijan bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AZN = 51,401 KGS1 KGS = 0,01945 AZNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
51,387
Cao nhất
51,457
Trung bình
51,437
Thay đổi
−0,09%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202651,401−0,007 · −0,01%
24 thg 10, 202651,408−0,038 · −0,07%
23 thg 10, 202651,446−0,001 · 0,00%
22 thg 10, 202651,447−0,001 · 0,00%
21 thg 10, 202651,448+0,001 · 0,00%
20 thg 10, 202651,446−0,001 · 0,00%
19 thg 10, 202651,447+0,034 · +0,07%
18 thg 10, 202651,4130,000 · 0,00%
17 thg 10, 202651,413−0,038 · −0,07%
16 thg 10, 202651,451+0,002 · 0,00%
15 thg 10, 202651,449−0,004 · −0,01%
14 thg 10, 202651,453−0,004 · −0,01%
13 thg 10, 202651,457+0,010 · +0,02%
12 thg 10, 202651,447+0,040 · +0,08%
11 thg 10, 202651,406−0,041 · −0,08%
10 thg 10, 202651,448+0,002 · 0,00%
9 thg 10, 202651,445−0,001 · 0,00%
8 thg 10, 202651,4460,000 · 0,00%
7 thg 10, 202651,4460,000 · 0,00%
6 thg 10, 202651,446+0,002 · 0,00%
5 thg 10, 202651,443+0,048 · +0,09%
4 thg 10, 202651,396−0,049 · −0,09%
3 thg 10, 202651,444−0,001 · 0,00%
2 thg 10, 202651,445+0,002 · 0,00%
1 thg 10, 202651,443−0,001 · 0,00%
30 thg 9, 202651,4450,000 · 0,00%
29 thg 9, 202651,4450,000 · 0,00%
28 thg 9, 202651,445+0,058 · +0,11%
27 thg 9, 202651,387−0,061 · −0,12%
26 thg 9, 202651,448+0,002 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 AZN51,4 KGS
  • 5 AZN257,01 KGS
  • 10 AZN514,01 KGS
  • 25 AZN1.285,03 KGS
  • 50 AZN2.570,06 KGS
  • 100 AZN5.140,12 KGS
  • 500 AZN25.700,58 KGS
  • 1.000 AZN51.401,17 KGS
  • 10 KGS0,1945 AZN
  • 50 KGS0,9727 AZN
  • 100 KGS1,95 AZN
  • 500 KGS9,73 AZN
  • 1.000 KGS19,45 AZN
  • 5.000 KGS97,27 AZN
  • 10.000 KGS194,55 AZN
  • 50.000 KGS972,74 AZN
  • 100.000 KGS1.945,48 AZN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AZN sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AZN = 51,401 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,01945 AZN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AZN sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,09%: thấp nhất 51,387, cao nhất 51,457, trung bình 51,437 KGS cho 1 AZN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.