Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang BGN

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Lev Bulgaria hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 1,228 BGN1 BGN = 0,81427 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,20
Cao nhất
1,228
Trung bình
1,213
Thay đổi
+1,64%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,228+0,005 · +0,38%
23 thg 10, 20261,223+0,003 · +0,25%
22 thg 10, 20261,22−0,001 · −0,10%
21 thg 10, 20261,222+0,003 · +0,25%
20 thg 10, 20261,219+0,004 · +0,32%
19 thg 10, 20261,215+0,006 · +0,49%
18 thg 10, 20261,2090,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,2090,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,209−0,002 · −0,18%
15 thg 10, 20261,211−0,010 · −0,81%
14 thg 10, 20261,221+0,003 · +0,22%
13 thg 10, 20261,218+0,001 · +0,05%
12 thg 10, 20261,218−0,002 · −0,14%
11 thg 10, 20261,2190,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,22+0,004 · +0,35%
9 thg 10, 20261,215+0,001 · +0,11%
8 thg 10, 20261,2140,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,214−0,002 · −0,13%
6 thg 10, 20261,215+0,002 · +0,17%
5 thg 10, 20261,213+0,005 · +0,45%
4 thg 10, 20261,208−0,001 · −0,08%
3 thg 10, 20261,209+0,003 · +0,29%
2 thg 10, 20261,205+0,005 · +0,43%
1 thg 10, 20261,20−0,003 · −0,26%
30 thg 9, 20261,203−0,005 · −0,41%
29 thg 9, 20261,208+0,001 · +0,12%
28 thg 9, 20261,207+0,001 · +0,06%
27 thg 9, 20261,2060,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,2060,000 · 0,00%
25 thg 9, 20261,206−0,002 · −0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD1,23 BGN
  • 5 AUD6,14 BGN
  • 10 AUD12,28 BGN
  • 50 AUD61,4 BGN
  • 100 AUD122,81 BGN
  • 500 AUD614,04 BGN
  • 1.000 AUD1.228,09 BGN
  • 5.000 AUD6.140,44 BGN
  • 10.000 AUD12.280,88 BGN
  • 10 BGN8,14 AUD
  • 50 BGN40,71 AUD
  • 100 BGN81,43 AUD
  • 250 BGN203,57 AUD
  • 500 BGN407,14 AUD
  • 1.000 BGN814,27 AUD
  • 5.000 BGN4.071,37 AUD
  • 10.000 BGN8.142,74 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang BGN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 1,228 BGN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BGN = 0,81427 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang BGN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,64%: thấp nhất 1,20, cao nhất 1,228, trung bình 1,213 BGN cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.