Tất cả tỷ giá

Tỷ giá XRP sang JPY

1 XRP bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 XRP = 205,32 JPY1 JPY = 0,0048706 XRPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
202,54
Cao nhất
244,93
Trung bình
223,09
Thay đổi
−15,21%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026205,32+2,77 · +1,37%
24 thg 10, 2026202,54−4,41 · −2,13%
23 thg 10, 2026206,96−5,06 · −2,39%
22 thg 10, 2026212,02+1,56 · +0,74%
21 thg 10, 2026210,46+0,47 · +0,22%
20 thg 10, 2026210,00+3,18 · +1,54%
19 thg 10, 2026206,82+0,97 · +0,47%
18 thg 10, 2026205,85−0,94 · −0,46%
17 thg 10, 2026206,79−3,97 · −1,88%
16 thg 10, 2026210,76+4,84 · +2,35%
15 thg 10, 2026205,92−10,87 · −5,01%
14 thg 10, 2026216,79−0,51 · −0,24%
13 thg 10, 2026217,30−6,73 · −3,00%
12 thg 10, 2026224,03+3,12 · +1,41%
11 thg 10, 2026220,91−1,88 · −0,84%
10 thg 10, 2026222,78+1,60 · +0,72%
9 thg 10, 2026221,18−1,96 · −0,88%
8 thg 10, 2026223,15−9,35 · −4,02%
7 thg 10, 2026232,49−5,06 · −2,13%
6 thg 10, 2026237,56−0,48 · −0,20%
5 thg 10, 2026238,04+2,75 · +1,17%
4 thg 10, 2026235,30+1,16 · +0,49%
3 thg 10, 2026234,14−7,30 · −3,02%
2 thg 10, 2026241,44+3,16 · +1,33%
1 thg 10, 2026238,28+3,55 · +1,51%
30 thg 9, 2026234,73+1,04 · +0,44%
29 thg 9, 2026233,69−2,51 · −1,06%
28 thg 9, 2026236,20−0,97 · −0,41%
27 thg 9, 2026237,17−7,76 · −3,17%
26 thg 9, 2026244,93+2,79 · +1,15%

Số tiền phổ biến

  • 1 XRP205,32 JPY
  • 5 XRP1.026,58 JPY
  • 10 XRP2.053,15 JPY
  • 25 XRP5.132,89 JPY
  • 50 XRP10.265,77 JPY
  • 100 XRP20.531,54 JPY
  • 500 XRP102.657,72 JPY
  • 1.000 XRP205.315,44 JPY
  • 10 JPY0,0487 XRP
  • 50 JPY0,2435 XRP
  • 100 JPY0,4871 XRP
  • 500 JPY2,44 XRP
  • 1.000 JPY4,87 XRP
  • 5.000 JPY24,35 XRP
  • 10.000 JPY48,71 XRP
  • 50.000 JPY243,53 XRP
  • 100.000 JPY487,06 XRP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá XRP sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 XRP = 205,32 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,0048706 XRP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá XRP sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −15,21%: thấp nhất 202,54, cao nhất 244,93, trung bình 223,09 JPY cho 1 XRP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.