Tất cả tỷ giá

Tỷ giá XCG sang GEL

1 Guilder Caribe bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 XCG = 1,446 GEL1 GEL = 0,69176 XCGCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,436
Cao nhất
1,448
Trung bình
1,442
Thay đổi
−0,15%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,446+0,002 · +0,17%
24 thg 10, 20261,443+0,004 · +0,27%
23 thg 10, 20261,439−0,001 · −0,04%
22 thg 10, 20261,44−0,002 · −0,12%
21 thg 10, 20261,441+0,002 · +0,11%
20 thg 10, 20261,44+0,004 · +0,27%
19 thg 10, 20261,436−0,008 · −0,58%
18 thg 10, 20261,444+0,003 · +0,20%
17 thg 10, 20261,441+0,002 · +0,16%
16 thg 10, 20261,439−0,003 · −0,18%
15 thg 10, 20261,442−0,005 · −0,32%
14 thg 10, 20261,446+0,004 · +0,27%
13 thg 10, 20261,442+0,003 · +0,19%
12 thg 10, 20261,44−0,006 · −0,44%
11 thg 10, 20261,446+0,003 · +0,23%
10 thg 10, 20261,443−0,002 · −0,16%
9 thg 10, 20261,445+0,006 · +0,40%
8 thg 10, 20261,439−0,001 · −0,05%
7 thg 10, 20261,44−0,003 · −0,23%
6 thg 10, 20261,443+0,002 · +0,13%
5 thg 10, 20261,441−0,004 · −0,26%
4 thg 10, 20261,4450,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,446+0,008 · +0,53%
2 thg 10, 20261,438−0,001 · −0,05%
1 thg 10, 20261,439−0,002 · −0,15%
30 thg 9, 20261,4410,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,4410,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,441−0,006 · −0,40%
27 thg 9, 20261,447−0,001 · −0,07%
26 thg 9, 20261,448

Số tiền phổ biến

  • 1 XCG1,45 GEL
  • 5 XCG7,23 GEL
  • 10 XCG14,46 GEL
  • 25 XCG36,14 GEL
  • 50 XCG72,28 GEL
  • 100 XCG144,56 GEL
  • 500 XCG722,8 GEL
  • 1.000 XCG1.445,59 GEL
  • 1 GEL0,6918 XCG
  • 5 GEL3,46 XCG
  • 10 GEL6,92 XCG
  • 50 GEL34,59 XCG
  • 100 GEL69,18 XCG
  • 500 GEL345,88 XCG
  • 1.000 GEL691,76 XCG
  • 5.000 GEL3.458,79 XCG
  • 10.000 GEL6.917,58 XCG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá XCG sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 XCG = 1,446 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 0,69176 XCG. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá XCG sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,15%: thấp nhất 1,436, cao nhất 1,448, trung bình 1,442 GEL cho 1 XCG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.