Tất cả tỷ giá

Tỷ giá XCD sang MYR

1 Đô la Đông Caribê bằng bao nhiêu Ringgit Malaysia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 XCD = 1,513 MYR1 MYR = 0,66102 XCDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,506
Cao nhất
1,513
Trung bình
1,509
Thay đổi
+0,43%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,513+0,001 · +0,07%
24 thg 10, 20261,512+0,003 · +0,19%
23 thg 10, 20261,509+0,002 · +0,11%
22 thg 10, 20261,507+0,001 · +0,07%
21 thg 10, 20261,506−0,002 · −0,13%
20 thg 10, 20261,508+0,001 · +0,04%
19 thg 10, 20261,508−0,004 · −0,27%
18 thg 10, 20261,512+0,001 · +0,03%
17 thg 10, 20261,511+0,002 · +0,15%
16 thg 10, 20261,5090,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,509+0,002 · +0,15%
14 thg 10, 20261,506−0,002 · −0,13%
13 thg 10, 20261,5080,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,509−0,005 · −0,32%
11 thg 10, 20261,513+0,001 · +0,09%
10 thg 10, 20261,512+0,002 · +0,13%
9 thg 10, 20261,510,000 · 0,00%
8 thg 10, 20261,51+0,001 · +0,05%
7 thg 10, 20261,510,000 · 0,00%
6 thg 10, 20261,509−0,001 · −0,08%
5 thg 10, 20261,511−0,002 · −0,14%
4 thg 10, 20261,513+0,001 · +0,08%
3 thg 10, 20261,512+0,002 · +0,16%
2 thg 10, 20261,509−0,001 · −0,04%
1 thg 10, 20261,51+0,002 · +0,13%
30 thg 9, 20261,5080,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,5080,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,508−0,001 · −0,06%
27 thg 9, 20261,509+0,001 · +0,09%
26 thg 9, 20261,508+0,001 · +0,10%

Số tiền phổ biến

  • 1 XCD1,51 MYR
  • 5 XCD7,56 MYR
  • 10 XCD15,13 MYR
  • 25 XCD37,82 MYR
  • 50 XCD75,64 MYR
  • 100 XCD151,28 MYR
  • 500 XCD756,4 MYR
  • 1.000 XCD1.512,8 MYR
  • 1 MYR0,661 XCD
  • 5 MYR3,31 XCD
  • 10 MYR6,61 XCD
  • 50 MYR33,05 XCD
  • 100 MYR66,1 XCD
  • 500 MYR330,51 XCD
  • 1.000 MYR661,02 XCD
  • 5.000 MYR3.305,12 XCD
  • 10.000 MYR6.610,25 XCD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá XCD sang MYR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 XCD = 1,513 MYR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MYR = 0,66102 XCD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá XCD sang MYR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,43%: thấp nhất 1,506, cao nhất 1,513, trung bình 1,509 MYR cho 1 XCD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.