Tất cả tỷ giá

Tỷ giá XCD sang KGS

1 Đô la Đông Caribê bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 XCD = 32,38 KGS1 KGS = 0,03088 XCDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
32,275
Cao nhất
32,391
Trung bình
32,328
Thay đổi
+0,23%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202632,38+0,019 · +0,06%
24 thg 10, 202632,361+0,046 · +0,14%
23 thg 10, 202632,315+0,023 · +0,07%
22 thg 10, 202632,292+0,017 · +0,05%
21 thg 10, 202632,275−0,029 · −0,09%
20 thg 10, 202632,304+0,001 · 0,00%
19 thg 10, 202632,303−0,088 · −0,27%
18 thg 10, 202632,391+0,030 · +0,09%
17 thg 10, 202632,361+0,040 · +0,12%
16 thg 10, 202632,321−0,009 · −0,03%
15 thg 10, 202632,33+0,050 · +0,16%
14 thg 10, 202632,28−0,006 · −0,02%
13 thg 10, 202632,286−0,018 · −0,06%
12 thg 10, 202632,305−0,086 · −0,27%
11 thg 10, 202632,391+0,028 · +0,09%
10 thg 10, 202632,363+0,054 · +0,17%
9 thg 10, 202632,309−0,009 · −0,03%
8 thg 10, 202632,318+0,012 · +0,04%
7 thg 10, 202632,306−0,003 · −0,01%
6 thg 10, 202632,309−0,005 · −0,02%
5 thg 10, 202632,314−0,067 · −0,21%
4 thg 10, 202632,381+0,020 · +0,06%
3 thg 10, 202632,361+0,043 · +0,13%
2 thg 10, 202632,319+0,010 · +0,03%
1 thg 10, 202632,309−0,005 · −0,02%
30 thg 9, 202632,314+0,010 · +0,03%
29 thg 9, 202632,304−0,006 · −0,02%
28 thg 9, 202632,31−0,081 · −0,25%
27 thg 9, 202632,391+0,027 · +0,08%
26 thg 9, 202632,363+0,059 · +0,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 XCD32,38 KGS
  • 5 XCD161,9 KGS
  • 10 XCD323,8 KGS
  • 25 XCD809,51 KGS
  • 50 XCD1.619,01 KGS
  • 100 XCD3.238,02 KGS
  • 500 XCD16.190,12 KGS
  • 1.000 XCD32.380,25 KGS
  • 10 KGS0,3088 XCD
  • 50 KGS1,54 XCD
  • 100 KGS3,09 XCD
  • 500 KGS15,44 XCD
  • 1.000 KGS30,88 XCD
  • 5.000 KGS154,42 XCD
  • 10.000 KGS308,83 XCD
  • 50.000 KGS1.544,15 XCD
  • 100.000 KGS3.088,3 XCD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá XCD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 XCD = 32,38 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,03088 XCD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá XCD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,23%: thấp nhất 32,275, cao nhất 32,391, trung bình 32,328 KGS cho 1 XCD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.