Tất cả tỷ giá

Tỷ giá USD sang BND

1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu Đô la Brunei hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 USD = 1,278 BND1 BND = 0,78239 USDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,277
Cao nhất
1,282
Trung bình
1,279
Thay đổi
−0,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,2780,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,2780,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,277−0,001 · −0,05%
21 thg 10, 20261,2780,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,278−0,002 · −0,13%
19 thg 10, 20261,2790,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,280,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,28−0,002 · −0,13%
16 thg 10, 20261,281−0,001 · −0,05%
15 thg 10, 20261,282+0,001 · +0,11%
14 thg 10, 20261,280,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,2810,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,280,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,28−0,001 · −0,04%
10 thg 10, 20261,281+0,002 · +0,12%
9 thg 10, 20261,279−0,001 · −0,10%
8 thg 10, 20261,28+0,001 · +0,09%
7 thg 10, 20261,2790,000 · 0,00%
6 thg 10, 20261,279−0,002 · −0,19%
5 thg 10, 20261,282+0,003 · +0,22%
4 thg 10, 20261,2790,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,2790,000 · 0,00%
2 thg 10, 20261,2790,000 · 0,00%
1 thg 10, 20261,28+0,002 · +0,13%
30 thg 9, 20261,278−0,001 · −0,04%
29 thg 9, 20261,279+0,001 · +0,07%
28 thg 9, 20261,2780,000 · 0,00%
27 thg 9, 20261,2780,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,278−0,002 · −0,14%
25 thg 9, 20261,279−0,001 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD1,28 BND
  • 5 USD6,39 BND
  • 10 USD12,78 BND
  • 50 USD63,91 BND
  • 100 USD127,81 BND
  • 500 USD639,06 BND
  • 1.000 USD1.278,13 BND
  • 5.000 USD6.390,65 BND
  • 10.000 USD12.781,3 BND
  • 10 BND7,82 USD
  • 50 BND39,12 USD
  • 100 BND78,24 USD
  • 250 BND195,6 USD
  • 500 BND391,2 USD
  • 1.000 BND782,39 USD
  • 5.000 BND3.911,97 USD
  • 10.000 BND7.823,93 USD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD sang BND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 USD = 1,278 BND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BND = 0,78239 USD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá USD sang BND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,16%: thấp nhất 1,277, cao nhất 1,282, trung bình 1,279 BND cho 1 USD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.