Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TMT sang KGS

1 Manat Turkmenistan bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TMT = 24,909 KGS1 KGS = 0,04015 TMTCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
24,796
Cao nhất
25,535
Trung bình
25,014
Thay đổi
−0,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202624,909+0,095 · +0,38%
24 thg 10, 202624,813−0,111 · −0,44%
23 thg 10, 202624,924−0,067 · −0,27%
22 thg 10, 202624,991−0,011 · −0,04%
21 thg 10, 202625,002−0,009 · −0,04%
20 thg 10, 202625,011+0,021 · +0,08%
19 thg 10, 202624,99−0,089 · −0,36%
18 thg 10, 202625,079−0,456 · −1,79%
17 thg 10, 202625,535+0,529 · +2,12%
16 thg 10, 202625,005+0,025 · +0,10%
15 thg 10, 202624,98−0,011 · −0,04%
14 thg 10, 202624,991−0,002 · −0,01%
13 thg 10, 202624,993+0,074 · +0,30%
12 thg 10, 202624,919−0,030 · −0,12%
11 thg 10, 202624,949+0,153 · +0,62%
10 thg 10, 202624,796−0,208 · −0,83%
9 thg 10, 202625,004+0,067 · +0,27%
8 thg 10, 202624,937−0,078 · −0,31%
7 thg 10, 202625,015+0,094 · +0,38%
6 thg 10, 202624,921−0,066 · −0,26%
5 thg 10, 202624,987+0,055 · +0,22%
4 thg 10, 202624,932−0,086 · −0,34%
3 thg 10, 202625,018+0,081 · +0,33%
2 thg 10, 202624,937−0,078 · −0,31%
1 thg 10, 202625,015+0,087 · +0,35%
30 thg 9, 202624,928−0,061 · −0,25%
29 thg 9, 202624,989+0,053 · +0,21%
28 thg 9, 202624,936−0,570 · −2,23%
27 thg 9, 202625,5060,000 · 0,00%
26 thg 9, 202625,506+0,589 · +2,36%

Số tiền phổ biến

  • 1 TMT24,91 KGS
  • 5 TMT124,54 KGS
  • 10 TMT249,09 KGS
  • 25 TMT622,72 KGS
  • 50 TMT1.245,43 KGS
  • 100 TMT2.490,87 KGS
  • 500 TMT12.454,34 KGS
  • 1.000 TMT24.908,68 KGS
  • 10 KGS0,4015 TMT
  • 50 KGS2,01 TMT
  • 100 KGS4,01 TMT
  • 500 KGS20,07 TMT
  • 1.000 KGS40,15 TMT
  • 5.000 KGS200,73 TMT
  • 10.000 KGS401,47 TMT
  • 50.000 KGS2.007,33 TMT
  • 100.000 KGS4.014,66 TMT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TMT sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TMT = 24,909 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,04015 TMT. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TMT sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,04%: thấp nhất 24,796, cao nhất 25,535, trung bình 25,014 KGS cho 1 TMT.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.