Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SOL sang PLN

1 Solana bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SOL = 403,47 PLN1 PLN = 0,0024785 SOLCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
399,89
Cao nhất
479,80
Trung bình
437,52
Thay đổi
−8,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026403,47−2,62 · −0,64%
23 thg 10, 2026406,09−2,46 · −0,60%
22 thg 10, 2026408,56−2,82 · −0,69%
21 thg 10, 2026411,38−0,68 · −0,17%
20 thg 10, 2026412,06+3,10 · +0,76%
19 thg 10, 2026408,96+2,88 · +0,71%
18 thg 10, 2026406,09−1,99 · −0,49%
17 thg 10, 2026408,08−1,86 · −0,45%
16 thg 10, 2026409,94+10,05 · +2,51%
15 thg 10, 2026399,89−19,26 · −4,60%
14 thg 10, 2026419,15−5,92 · −1,39%
13 thg 10, 2026425,07−17,11 · −3,87%
12 thg 10, 2026442,18+13,08 · +3,05%
11 thg 10, 2026429,10−1,30 · −0,30%
10 thg 10, 2026430,39−0,17 · −0,04%
9 thg 10, 2026430,56−20,94 · −4,64%
8 thg 10, 2026451,50−9,60 · −2,08%
7 thg 10, 2026461,10−7,52 · −1,60%
6 thg 10, 2026468,62−4,77 · −1,01%
5 thg 10, 2026473,40+3,26 · +0,69%
4 thg 10, 2026470,14+6,75 · +1,46%
3 thg 10, 2026463,39−16,41 · −3,42%
2 thg 10, 2026479,80+20,54 · +4,47%
1 thg 10, 2026459,26+1,31 · +0,29%
30 thg 9, 2026457,95+5,30 · +1,17%
29 thg 9, 2026452,65−8,26 · −1,79%
28 thg 9, 2026460,91+0,14 · +0,03%
27 thg 9, 2026460,77−2,11 · −0,46%
26 thg 9, 2026462,88+14,18 · +3,16%
25 thg 9, 2026448,70+7,59 · +1,72%

Số tiền phổ biến

  • 1 SOL403,47 PLN
  • 5 SOL2.017,37 PLN
  • 10 SOL4.034,74 PLN
  • 25 SOL10.086,84 PLN
  • 50 SOL20.173,69 PLN
  • 100 SOL40.347,37 PLN
  • 500 SOL201.736,86 PLN
  • 1.000 SOL403.473,72 PLN
  • 1 PLN0,002478 SOL
  • 5 PLN0,0124 SOL
  • 10 PLN0,0248 SOL
  • 50 PLN0,1239 SOL
  • 100 PLN0,2478 SOL
  • 500 PLN1,24 SOL
  • 1.000 PLN2,48 SOL
  • 5.000 PLN12,39 SOL
  • 10.000 PLN24,78 SOL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SOL sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SOL = 403,47 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,0024785 SOL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SOL sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −8,53%: thấp nhất 399,89, cao nhất 479,80, trung bình 437,52 PLN cho 1 SOL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.