Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SLE sang EGP

1 Leone Sierra Leone bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SLE = 2,403 EGP1 EGP = 0,41622 SLECập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,115
Cao nhất
2,413
Trung bình
2,281
Thay đổi
+6,39%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,403−0,011 · −0,44%
23 thg 10, 20262,413+0,042 · +1,76%
22 thg 10, 20262,371−0,003 · −0,14%
21 thg 10, 20262,375+0,002 · +0,08%
20 thg 10, 20262,373+0,047 · +2,02%
19 thg 10, 20262,326−0,002 · −0,09%
18 thg 10, 20262,328+0,013 · +0,57%
17 thg 10, 20262,315−0,012 · −0,51%
16 thg 10, 20262,327+0,143 · +6,57%
15 thg 10, 20262,183−0,118 · −5,13%
14 thg 10, 20262,301+0,002 · +0,08%
13 thg 10, 20262,30+0,009 · +0,41%
12 thg 10, 20262,29+0,008 · +0,37%
11 thg 10, 20262,2820,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,282−0,002 · −0,08%
9 thg 10, 20262,284+0,010 · +0,42%
8 thg 10, 20262,274+0,154 · +7,26%
7 thg 10, 20262,12−0,154 · −6,77%
6 thg 10, 20262,274−0,010 · −0,45%
5 thg 10, 20262,284+0,014 · +0,64%
4 thg 10, 20262,27+0,005 · +0,23%
3 thg 10, 20262,265−0,005 · −0,23%
2 thg 10, 20262,27+0,155 · +7,32%
1 thg 10, 20262,115+0,001 · +0,02%
30 thg 9, 20262,115−0,157 · −6,90%
29 thg 9, 20262,271+0,015 · +0,64%
28 thg 9, 20262,257−0,001 · −0,06%
27 thg 9, 20262,258−0,001 · −0,06%
26 thg 9, 20262,26+0,001 · +0,06%
25 thg 9, 20262,258

Số tiền phổ biến

  • 1 SLE2,4 EGP
  • 5 SLE12,01 EGP
  • 10 SLE24,03 EGP
  • 25 SLE60,06 EGP
  • 50 SLE120,13 EGP
  • 100 SLE240,26 EGP
  • 500 SLE1.201,29 EGP
  • 1.000 SLE2.402,59 EGP
  • 10 EGP4,16 SLE
  • 50 EGP20,81 SLE
  • 100 EGP41,62 SLE
  • 500 EGP208,11 SLE
  • 1.000 EGP416,22 SLE
  • 5.000 EGP2.081,09 SLE
  • 10.000 EGP4.162,18 SLE
  • 50.000 EGP20.810,88 SLE
  • 100.000 EGP41.621,76 SLE

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SLE sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SLE = 2,403 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,41622 SLE. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SLE sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,39%: thấp nhất 2,115, cao nhất 2,413, trung bình 2,281 EGP cho 1 SLE.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.