Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PEN sang PLN

1 Sol Peru bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PEN = 1,142 PLN1 PLN = 0,87571 PENCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,118
Cao nhất
1,143
Trung bình
1,132
Thay đổi
+0,48%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,142+0,007 · +0,61%
23 thg 10, 20261,135+0,007 · +0,63%
22 thg 10, 20261,128−0,003 · −0,23%
21 thg 10, 20261,13−0,003 · −0,27%
20 thg 10, 20261,134+0,005 · +0,44%
19 thg 10, 20261,129−0,003 · −0,24%
18 thg 10, 20261,1310,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,1310,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,131−0,001 · −0,07%
15 thg 10, 20261,131−0,001 · −0,10%
14 thg 10, 20261,133−0,005 · −0,48%
13 thg 10, 20261,138−0,005 · −0,44%
12 thg 10, 20261,143+0,002 · +0,19%
11 thg 10, 20261,1410,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,141+0,005 · +0,48%
9 thg 10, 20261,135−0,001 · −0,06%
8 thg 10, 20261,136+0,004 · +0,37%
7 thg 10, 20261,132−0,003 · −0,24%
6 thg 10, 20261,134+0,001 · +0,06%
5 thg 10, 20261,134+0,001 · +0,08%
4 thg 10, 20261,133−0,001 · −0,09%
3 thg 10, 20261,134+0,012 · +1,05%
2 thg 10, 20261,122+0,004 · +0,40%
1 thg 10, 20261,118−0,002 · −0,21%
30 thg 9, 20261,12−0,007 · −0,61%
29 thg 9, 20261,127−0,003 · −0,28%
28 thg 9, 20261,13−0,001 · −0,05%
27 thg 9, 20261,131−0,002 · −0,18%
26 thg 9, 20261,133−0,004 · −0,33%
25 thg 9, 20261,136

Số tiền phổ biến

  • 1 PEN1,14 PLN
  • 5 PEN5,71 PLN
  • 10 PEN11,42 PLN
  • 25 PEN28,55 PLN
  • 50 PEN57,1 PLN
  • 100 PEN114,19 PLN
  • 500 PEN570,96 PLN
  • 1.000 PEN1.141,92 PLN
  • 1 PLN0,8757 PEN
  • 5 PLN4,38 PEN
  • 10 PLN8,76 PEN
  • 50 PLN43,79 PEN
  • 100 PLN87,57 PEN
  • 500 PLN437,86 PEN
  • 1.000 PLN875,71 PEN
  • 5.000 PLN4.378,57 PEN
  • 10.000 PLN8.757,14 PEN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PEN sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PEN = 1,142 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,87571 PEN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PEN sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,48%: thấp nhất 1,118, cao nhất 1,143, trung bình 1,132 PLN cho 1 PEN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.