Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PEN sang MYR

1 Sol Peru bằng bao nhiêu Ringgit Malaysia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PEN = 1,187 MYR1 MYR = 0,84238 PENCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,178
Cao nhất
1,202
Trung bình
1,189
Thay đổi
−1,27%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,1870,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,1870,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,187−0,001 · −0,05%
22 thg 10, 20261,188+0,001 · +0,12%
21 thg 10, 20261,186−0,005 · −0,38%
20 thg 10, 20261,191+0,008 · +0,64%
19 thg 10, 20261,183−0,004 · −0,36%
18 thg 10, 20261,1880,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,188+0,001 · +0,07%
16 thg 10, 20261,187+0,001 · +0,06%
15 thg 10, 20261,1860,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,186+0,001 · +0,11%
13 thg 10, 20261,185−0,007 · −0,57%
12 thg 10, 20261,192+0,001 · +0,11%
11 thg 10, 20261,190,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,191−0,001 · −0,11%
9 thg 10, 20261,192+0,004 · +0,31%
8 thg 10, 20261,188+0,001 · +0,08%
7 thg 10, 20261,187+0,001 · +0,06%
6 thg 10, 20261,187+0,005 · +0,45%
5 thg 10, 20261,181−0,007 · −0,56%
4 thg 10, 20261,188−0,002 · −0,13%
3 thg 10, 20261,19+0,011 · +0,94%
2 thg 10, 20261,178−0,006 · −0,51%
1 thg 10, 20261,184−0,001 · −0,08%
30 thg 9, 20261,185−0,010 · −0,83%
29 thg 9, 20261,195−0,006 · −0,49%
28 thg 9, 20261,2010,000 · 0,00%
27 thg 9, 20261,201−0,001 · −0,08%
26 thg 9, 20261,202

Số tiền phổ biến

  • 1 PEN1,19 MYR
  • 5 PEN5,94 MYR
  • 10 PEN11,87 MYR
  • 25 PEN29,68 MYR
  • 50 PEN59,36 MYR
  • 100 PEN118,71 MYR
  • 500 PEN593,56 MYR
  • 1.000 PEN1.187,11 MYR
  • 1 MYR0,8424 PEN
  • 5 MYR4,21 PEN
  • 10 MYR8,42 PEN
  • 50 MYR42,12 PEN
  • 100 MYR84,24 PEN
  • 500 MYR421,19 PEN
  • 1.000 MYR842,38 PEN
  • 5.000 MYR4.211,9 PEN
  • 10.000 MYR8.423,79 PEN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PEN sang MYR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PEN = 1,187 MYR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MYR = 0,84238 PEN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PEN sang MYR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,27%: thấp nhất 1,178, cao nhất 1,202, trung bình 1,189 MYR cho 1 PEN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.