Tất cả tỷ giá

Tỷ giá OMR sang CAD

1 Rial Oman bằng bao nhiêu Đô la Canada hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 OMR = 3,643 CAD1 CAD = 0,27451 OMRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,641
Cao nhất
3,712
Trung bình
3,684
Thay đổi
−0,94%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,643−0,010 · −0,29%
24 thg 10, 20263,653+0,012 · +0,34%
23 thg 10, 20263,641−0,007 · −0,19%
22 thg 10, 20263,648−0,006 · −0,17%
21 thg 10, 20263,654−0,001 · −0,02%
20 thg 10, 20263,655−0,016 · −0,43%
19 thg 10, 20263,671−0,003 · −0,07%
18 thg 10, 20263,673−0,025 · −0,68%
17 thg 10, 20263,698+0,014 · +0,38%
16 thg 10, 20263,684−0,006 · −0,16%
15 thg 10, 20263,69+0,003 · +0,07%
14 thg 10, 20263,687−0,019 · −0,51%
13 thg 10, 20263,706+0,002 · +0,04%
12 thg 10, 20263,705+0,002 · +0,05%
11 thg 10, 20263,703−0,002 · −0,04%
10 thg 10, 20263,704+0,013 · +0,34%
9 thg 10, 20263,692−0,014 · −0,38%
8 thg 10, 20263,706+0,010 · +0,27%
7 thg 10, 20263,696−0,012 · −0,31%
6 thg 10, 20263,707−0,005 · −0,13%
5 thg 10, 20263,712+0,009 · +0,24%
4 thg 10, 20263,703−0,008 · −0,21%
3 thg 10, 20263,711+0,016 · +0,43%
2 thg 10, 20263,695−0,007 · −0,20%
1 thg 10, 20263,702+0,012 · +0,33%
30 thg 9, 20263,69+0,004 · +0,10%
29 thg 9, 20263,687+0,014 · +0,37%
28 thg 9, 20263,6730,000 · 0,00%
27 thg 9, 20263,673+0,001 · +0,04%
26 thg 9, 20263,672−0,006 · −0,15%

Số tiền phổ biến

  • 1 OMR3,64 CAD
  • 5 OMR18,21 CAD
  • 10 OMR36,43 CAD
  • 25 OMR91,07 CAD
  • 50 OMR182,14 CAD
  • 100 OMR364,28 CAD
  • 500 OMR1.821,4 CAD
  • 1.000 OMR3.642,8 CAD
  • 1 CAD0,2745 OMR
  • 5 CAD1,37 OMR
  • 10 CAD2,75 OMR
  • 50 CAD13,73 OMR
  • 100 CAD27,45 OMR
  • 500 CAD137,26 OMR
  • 1.000 CAD274,51 OMR
  • 5.000 CAD1.372,57 OMR
  • 10.000 CAD2.745,14 OMR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá OMR sang CAD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 OMR = 3,643 CAD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CAD = 0,27451 OMR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá OMR sang CAD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,94%: thấp nhất 3,641, cao nhất 3,712, trung bình 3,684 CAD cho 1 OMR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.