Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang PLN

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 2,241 PLN1 PLN = 0,4463 NZDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,167
Cao nhất
2,241
Trung bình
2,194
Thay đổi
+2,88%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,2410,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,24+0,017 · +0,76%
23 thg 10, 20262,224+0,020 · +0,91%
22 thg 10, 20262,204−0,003 · −0,16%
21 thg 10, 20262,207−0,001 · −0,05%
20 thg 10, 20262,208+0,006 · +0,29%
19 thg 10, 20262,202+0,004 · +0,19%
18 thg 10, 20262,1970,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,197−0,001 · −0,06%
16 thg 10, 20262,199+0,009 · +0,41%
15 thg 10, 20262,19−0,003 · −0,13%
14 thg 10, 20262,192−0,004 · −0,16%
13 thg 10, 20262,196+0,001 · +0,05%
12 thg 10, 20262,195−0,009 · −0,42%
11 thg 10, 20262,204+0,007 · +0,30%
10 thg 10, 20262,197+0,008 · +0,36%
9 thg 10, 20262,190,000 · 0,00%
8 thg 10, 20262,189+0,006 · +0,28%
7 thg 10, 20262,183−0,003 · −0,15%
6 thg 10, 20262,186−0,007 · −0,32%
5 thg 10, 20262,193+0,006 · +0,27%
4 thg 10, 20262,188+0,001 · +0,05%
3 thg 10, 20262,186+0,003 · +0,15%
2 thg 10, 20262,183+0,016 · +0,76%
1 thg 10, 20262,167−0,008 · −0,37%
30 thg 9, 20262,175−0,003 · −0,16%
29 thg 9, 20262,178−0,001 · −0,03%
28 thg 9, 20262,179+0,007 · +0,30%
27 thg 9, 20262,172−0,002 · −0,10%
26 thg 9, 20262,174−0,004 · −0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD2,24 PLN
  • 5 NZD11,2 PLN
  • 10 NZD22,41 PLN
  • 25 NZD56,02 PLN
  • 50 NZD112,03 PLN
  • 100 NZD224,06 PLN
  • 500 NZD1.120,32 PLN
  • 1.000 NZD2.240,64 PLN
  • 1 PLN0,4463 NZD
  • 5 PLN2,23 NZD
  • 10 PLN4,46 NZD
  • 50 PLN22,32 NZD
  • 100 PLN44,63 NZD
  • 500 PLN223,15 NZD
  • 1.000 PLN446,3 NZD
  • 5.000 PLN2.231,51 NZD
  • 10.000 PLN4.463,02 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 2,241 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,4463 NZD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,88%: thấp nhất 2,167, cao nhất 2,241, trung bình 2,194 PLN cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.