Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KPW sang KGS

1 Won Triều Tiên bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KPW = 0,09717 KGS1 KGS = 10,291 KPWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,0971
Cao nhất
0,09735
Trung bình
0,09718
Thay đổi
−0,01%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,09717−0,00001 · −0,02%
24 thg 10, 20260,097190,00000 · 0,00%
23 thg 10, 20260,09719+0,00009 · +0,09%
22 thg 10, 20260,0971−0,00008 · −0,08%
21 thg 10, 20260,09718−0,00001 · −0,01%
20 thg 10, 20260,09719+0,00002 · +0,02%
19 thg 10, 20260,09717−0,00002 · −0,02%
18 thg 10, 20260,097190,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,09719−0,00016 · −0,17%
16 thg 10, 20260,09735+0,00019 · +0,20%
15 thg 10, 20260,09716−0,00004 · −0,04%
14 thg 10, 20260,09720,00000 · 0,00%
13 thg 10, 20260,09721+0,00009 · +0,10%
12 thg 10, 20260,09711−0,00006 · −0,06%
11 thg 10, 20260,09717+0,00002 · +0,02%
10 thg 10, 20260,09716−0,00006 · −0,06%
9 thg 10, 20260,09722+0,00004 · +0,05%
8 thg 10, 20260,09717+0,00002 · +0,02%
7 thg 10, 20260,09716−0,00001 · −0,01%
6 thg 10, 20260,09716−0,00015 · −0,15%
5 thg 10, 20260,09731+0,00015 · +0,15%
4 thg 10, 20260,09716+0,00004 · +0,04%
3 thg 10, 20260,09712−0,00006 · −0,06%
2 thg 10, 20260,09718+0,00004 · +0,04%
1 thg 10, 20260,09714−0,00004 · −0,04%
30 thg 9, 20260,09718+0,00002 · +0,02%
29 thg 9, 20260,09716−0,00001 · −0,01%
28 thg 9, 20260,09717−0,00002 · −0,02%
27 thg 9, 20260,09719+0,00001 · +0,01%
26 thg 9, 20260,09718

Số tiền phổ biến

  • 100 KPW9,72 KGS
  • 500 KPW48,59 KGS
  • 1.000 KPW97,17 KGS
  • 2.500 KPW242,94 KGS
  • 5.000 KPW485,87 KGS
  • 10.000 KPW971,75 KGS
  • 50.000 KPW4.858,73 KGS
  • 100.000 KPW9.717,45 KGS
  • 10 KGS102,91 KPW
  • 50 KGS514,54 KPW
  • 100 KGS1.029,08 KPW
  • 500 KGS5.145,38 KPW
  • 1.000 KGS10.290,76 KPW
  • 5.000 KGS51.453,8 KPW
  • 10.000 KGS102.907,61 KPW
  • 50.000 KGS514.538,05 KPW
  • 100.000 KGS1.029.076,09 KPW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KPW sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KPW = 0,09717 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 10,291 KPW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KPW sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,01%: thấp nhất 0,0971, cao nhất 0,09735, trung bình 0,09718 KGS cho 1 KPW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.