Tỷ giá JMD sang KGS
1 Đô la Jamaica bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 JMD = 0,5519 KGS1 KGS = 1,812 JMDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,54936
- Cao nhất
- 0,55347
- Trung bình
- 0,55185
- Thay đổi
- −0,18%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,5519 | +0,00111 · +0,20% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,55079 | −0,00017 · −0,03% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,55097 | +0,00011 · +0,02% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,55086 | −0,00048 · −0,09% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,55134 | +0,00068 · +0,12% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,55066 | +0,00130 · +0,24% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,54936 | −0,00261 · −0,47% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,55198 | +0,00009 · +0,02% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,55189 | +0,00161 · +0,29% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,55028 | −0,00114 · −0,21% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,55142 | −0,00097 · −0,18% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,55239 | −0,00008 · −0,02% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,55247 | +0,00086 · +0,16% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,55161 | −0,00040 · −0,07% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,55201 | +0,00017 · +0,03% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,55185 | −0,00063 · −0,11% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,55247 | +0,00150 · +0,27% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,55097 | +0,00018 · +0,03% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,55079 | −0,00188 · −0,34% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,55268 | −0,00019 · −0,04% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,55287 | +0,00026 · +0,05% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,55261 | +0,00014 · +0,03% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,55247 | +0,00001 · 0,00% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,55246 | +0,00066 · +0,12% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,5518 | −0,00077 · −0,14% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,55257 | −0,00017 · −0,03% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,55274 | −0,00013 · −0,02% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,55287 | −0,00061 · −0,11% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,55347 | +0,00057 · +0,10% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,55291 |
Số tiền phổ biến
- 10 JMD5,52 KGS
- 50 JMD27,59 KGS
- 100 JMD55,19 KGS
- 250 JMD137,97 KGS
- 500 JMD275,95 KGS
- 1.000 JMD551,9 KGS
- 5.000 JMD2.759,5 KGS
- 10.000 JMD5.518,99 KGS
- 10 KGS18,12 JMD
- 50 KGS90,6 JMD
- 100 KGS181,19 JMD
- 500 KGS905,96 JMD
- 1.000 KGS1.811,92 JMD
- 5.000 KGS9.059,62 JMD
- 10.000 KGS18.119,24 JMD
- 50.000 KGS90.596,22 JMD
- 100.000 KGS181.192,45 JMD
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá JMD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 JMD = 0,5519 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 1,812 JMD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá JMD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,18%: thấp nhất 0,54936, cao nhất 0,55347, trung bình 0,55185 KGS cho 1 JMD.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.