Tất cả tỷ giá

Tỷ giá INR sang NPR

1 Rupee Ấn Độ bằng bao nhiêu Rupee Nepal hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 INR = 1,601 NPR1 NPR = 0,62471 INRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,601
Cao nhất
1,601
Trung bình
1,601
Thay đổi
0,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
19 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
8 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
6 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
4 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
2 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
1 thg 10, 20261,6010,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,6010,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,6010,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,6010,000 · 0,00%
27 thg 9, 20261,6010,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,601

Số tiền phổ biến

  • 10 INR16,01 NPR
  • 50 INR80,04 NPR
  • 100 INR160,07 NPR
  • 500 INR800,37 NPR
  • 1.000 INR1.600,75 NPR
  • 5.000 INR8.003,75 NPR
  • 10.000 INR16.007,5 NPR
  • 50.000 INR80.037,5 NPR
  • 100.000 INR160.075 NPR
  • 10 NPR6,25 INR
  • 50 NPR31,24 INR
  • 100 NPR62,47 INR
  • 250 NPR156,18 INR
  • 500 NPR312,35 INR
  • 1.000 NPR624,71 INR
  • 5.000 NPR3.123,54 INR
  • 10.000 NPR6.247,07 INR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá INR sang NPR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 INR = 1,601 NPR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NPR = 0,62471 INR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá INR sang NPR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi 0,00%: thấp nhất 1,601, cao nhất 1,601, trung bình 1,601 NPR cho 1 INR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.