Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HKD sang EGP

1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HKD = 7,041 EGP1 EGP = 0,14202 HKDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,598
Cao nhất
7,053
Trung bình
6,745
Thay đổi
+6,66%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20267,041+0,018 · +0,25%
24 thg 10, 20267,023−0,029 · −0,42%
23 thg 10, 20267,053+0,122 · +1,76%
22 thg 10, 20266,931−0,014 · −0,20%
21 thg 10, 20266,944+0,006 · +0,09%
20 thg 10, 20266,938+0,132 · +1,94%
19 thg 10, 20266,806−0,005 · −0,08%
18 thg 10, 20266,811+0,038 · +0,56%
17 thg 10, 20266,773−0,036 · −0,53%
16 thg 10, 20266,809+0,042 · +0,63%
15 thg 10, 20266,767+0,037 · +0,54%
14 thg 10, 20266,73+0,018 · +0,27%
13 thg 10, 20266,712+0,012 · +0,17%
12 thg 10, 20266,70+0,025 · +0,38%
11 thg 10, 20266,675−0,002 · −0,03%
10 thg 10, 20266,677+0,003 · +0,05%
9 thg 10, 20266,6740,000 · 0,00%
8 thg 10, 20266,673+0,007 · +0,11%
7 thg 10, 20266,666−0,015 · −0,22%
6 thg 10, 20266,681−0,028 · −0,42%
5 thg 10, 20266,709+0,043 · +0,64%
4 thg 10, 20266,666+0,012 · +0,18%
3 thg 10, 20266,654−0,012 · −0,19%
2 thg 10, 20266,667+0,041 · +0,62%
1 thg 10, 20266,626−0,015 · −0,22%
30 thg 9, 20266,64+0,005 · +0,08%
29 thg 9, 20266,635+0,037 · +0,57%
28 thg 9, 20266,598−0,004 · −0,06%
27 thg 9, 20266,602−0,004 · −0,05%
26 thg 9, 20266,605+0,004 · +0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 HKD7,04 EGP
  • 5 HKD35,21 EGP
  • 10 HKD70,41 EGP
  • 25 HKD176,03 EGP
  • 50 HKD352,06 EGP
  • 100 HKD704,12 EGP
  • 500 HKD3.520,58 EGP
  • 1.000 HKD7.041,15 EGP
  • 10 EGP1,42 HKD
  • 50 EGP7,1 HKD
  • 100 EGP14,2 HKD
  • 500 EGP71,01 HKD
  • 1.000 EGP142,02 HKD
  • 5.000 EGP710,11 HKD
  • 10.000 EGP1.420,22 HKD
  • 50.000 EGP7.101,11 HKD
  • 100.000 EGP14.202,22 HKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HKD sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HKD = 7,041 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,14202 HKD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HKD sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,66%: thấp nhất 6,598, cao nhất 7,053, trung bình 6,745 EGP cho 1 HKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.