Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang SZL

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Lilangeni Swaziland hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 5,646 SZL1 SZL = 0,17713 BYNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,39
Cao nhất
5,656
Trung bình
5,477
Thay đổi
+4,49%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,646−0,010 · −0,18%
24 thg 10, 20265,656+0,070 · +1,24%
23 thg 10, 20265,586+0,069 · +1,24%
22 thg 10, 20265,517+0,008 · +0,14%
21 thg 10, 20265,509+0,010 · +0,18%
20 thg 10, 20265,499+0,051 · +0,93%
19 thg 10, 20265,449−0,015 · −0,28%
18 thg 10, 20265,464−0,009 · −0,17%
17 thg 10, 20265,473+0,019 · +0,36%
16 thg 10, 20265,454−0,031 · −0,57%
15 thg 10, 20265,485+0,009 · +0,16%
14 thg 10, 20265,476+0,009 · +0,16%
13 thg 10, 20265,467+0,041 · +0,75%
12 thg 10, 20265,426−0,007 · −0,13%
11 thg 10, 20265,433+0,010 · +0,18%
10 thg 10, 20265,423+0,009 · +0,17%
9 thg 10, 20265,414−0,014 · −0,26%
8 thg 10, 20265,428+0,027 · +0,50%
7 thg 10, 20265,402−0,056 · −1,02%
6 thg 10, 20265,457−0,110 · −1,98%
5 thg 10, 20265,568+0,036 · +0,64%
4 thg 10, 20265,532+0,007 · +0,13%
3 thg 10, 20265,525+0,018 · +0,33%
2 thg 10, 20265,507+0,059 · +1,08%
1 thg 10, 20265,448+0,021 · +0,39%
30 thg 9, 20265,426−0,001 · −0,01%
29 thg 9, 20265,427+0,019 · +0,36%
28 thg 9, 20265,408+0,018 · +0,33%
27 thg 9, 20265,39−0,013 · −0,24%
26 thg 9, 20265,403

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN5,65 SZL
  • 5 BYN28,23 SZL
  • 10 BYN56,46 SZL
  • 50 BYN282,28 SZL
  • 100 BYN564,56 SZL
  • 500 BYN2.822,81 SZL
  • 1.000 BYN5.645,62 SZL
  • 5.000 BYN28.228,08 SZL
  • 10.000 BYN56.456,15 SZL
  • 10 SZL1,77 BYN
  • 50 SZL8,86 BYN
  • 100 SZL17,71 BYN
  • 250 SZL44,28 BYN
  • 500 SZL88,56 BYN
  • 1.000 SZL177,13 BYN
  • 5.000 SZL885,64 BYN
  • 10.000 SZL1.771,29 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang SZL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 5,646 SZL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SZL = 0,17713 BYN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang SZL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +4,49%: thấp nhất 5,39, cao nhất 5,656, trung bình 5,477 SZL cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.