Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BWP sang KRW

1 Pula Botswana bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BWP = 96,35 KRW1 KRW = 0,01038 BWPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
94,761
Cao nhất
100,76
Trung bình
97,637
Thay đổi
−4,37%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202696,35−0,435 · −0,45%
23 thg 10, 202696,784+0,226 · +0,23%
22 thg 10, 202696,558−0,139 · −0,14%
21 thg 10, 202696,697+0,090 · +0,09%
20 thg 10, 202696,607−0,370 · −0,38%
19 thg 10, 202696,977−0,439 · −0,45%
18 thg 10, 202697,416−0,017 · −0,02%
17 thg 10, 202697,434−0,288 · −0,29%
16 thg 10, 202697,722−0,951 · −0,96%
15 thg 10, 202698,673−0,553 · −0,56%
14 thg 10, 202699,226+1,413 · +1,44%
13 thg 10, 202697,813+0,844 · +0,87%
12 thg 10, 202696,969−0,512 · −0,52%
11 thg 10, 202697,48−0,016 · −0,02%
10 thg 10, 202697,496+0,075 · +0,08%
9 thg 10, 202697,421+0,544 · +0,56%
8 thg 10, 202696,877−0,500 · −0,51%
7 thg 10, 202697,378−0,162 · −0,17%
6 thg 10, 202697,54+0,042 · +0,04%
5 thg 10, 202697,498+2,286 · +2,40%
4 thg 10, 202695,211+0,451 · +0,48%
3 thg 10, 202694,761−0,740 · −0,78%
2 thg 10, 202695,501−0,689 · −0,72%
1 thg 10, 202696,19−3,011 · −3,04%
30 thg 9, 202699,202−0,148 · −0,15%
29 thg 9, 202699,35−0,299 · −0,30%
28 thg 9, 202699,649+0,001 · 0,00%
27 thg 9, 202699,648−0,049 · −0,05%
26 thg 9, 202699,696−0,168 · −0,17%
25 thg 9, 202699,864−0,892 · −0,88%

Số tiền phổ biến

  • 1 BWP96,35 KRW
  • 5 BWP481,75 KRW
  • 10 BWP963,5 KRW
  • 25 BWP2.408,74 KRW
  • 50 BWP4.817,48 KRW
  • 100 BWP9.634,96 KRW
  • 500 BWP48.174,79 KRW
  • 1.000 BWP96.349,58 KRW
  • 100 KRW1,04 BWP
  • 500 KRW5,19 BWP
  • 1.000 KRW10,38 BWP
  • 5.000 KRW51,89 BWP
  • 10.000 KRW103,79 BWP
  • 50.000 KRW518,94 BWP
  • 100.000 KRW1.037,89 BWP
  • 500.000 KRW5.189,44 BWP
  • 1.000.000 KRW10.378,87 BWP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BWP sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BWP = 96,35 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,01038 BWP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BWP sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,37%: thấp nhất 94,761, cao nhất 100,76, trung bình 97,637 KRW cho 1 BWP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.