Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BWP sang KGS

1 Pula Botswana bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BWP = 6,367 KGS1 KGS = 0,15706 BWPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,157
Cao nhất
6,488
Trung bình
6,356
Thay đổi
−0,77%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,367−0,025 · −0,39%
23 thg 10, 20266,392+0,009 · +0,14%
22 thg 10, 20266,383+0,001 · +0,01%
21 thg 10, 20266,382+0,008 · +0,13%
20 thg 10, 20266,374+0,006 · +0,09%
19 thg 10, 20266,368−0,016 · −0,25%
18 thg 10, 20266,384−0,001 · −0,01%
17 thg 10, 20266,384+0,021 · +0,33%
16 thg 10, 20266,364−0,037 · −0,58%
15 thg 10, 20266,401−0,087 · −1,34%
14 thg 10, 20266,488+0,128 · +2,01%
13 thg 10, 20266,36+0,012 · +0,18%
12 thg 10, 20266,349−0,012 · −0,19%
11 thg 10, 20266,361−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20266,362+0,010 · +0,16%
9 thg 10, 20266,352+0,017 · +0,27%
8 thg 10, 20266,335−0,027 · −0,42%
7 thg 10, 20266,362+0,008 · +0,12%
6 thg 10, 20266,355+0,022 · +0,35%
5 thg 10, 20266,332+0,133 · +2,15%
4 thg 10, 20266,199+0,028 · +0,46%
3 thg 10, 20266,171+0,014 · +0,22%
2 thg 10, 20266,157−0,039 · −0,63%
1 thg 10, 20266,196−0,206 · −3,22%
30 thg 9, 20266,402+0,005 · +0,07%
29 thg 9, 20266,397−0,020 · −0,31%
28 thg 9, 20266,417−0,015 · −0,23%
27 thg 9, 20266,432−0,003 · −0,05%
26 thg 9, 20266,436+0,019 · +0,30%
25 thg 9, 20266,416

Số tiền phổ biến

  • 1 BWP6,37 KGS
  • 5 BWP31,83 KGS
  • 10 BWP63,67 KGS
  • 25 BWP159,17 KGS
  • 50 BWP318,35 KGS
  • 100 BWP636,69 KGS
  • 500 BWP3.183,47 KGS
  • 1.000 BWP6.366,94 KGS
  • 10 KGS1,57 BWP
  • 50 KGS7,85 BWP
  • 100 KGS15,71 BWP
  • 500 KGS78,53 BWP
  • 1.000 KGS157,06 BWP
  • 5.000 KGS785,31 BWP
  • 10.000 KGS1.570,61 BWP
  • 50.000 KGS7.853,07 BWP
  • 100.000 KGS15.706,14 BWP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BWP sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BWP = 6,367 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,15706 BWP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BWP sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,77%: thấp nhất 6,157, cao nhất 6,488, trung bình 6,356 KGS cho 1 BWP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.