Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BHD sang AUD

1 Dinar Bahrain bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BHD = 3,78 AUD1 AUD = 0,26452 BHDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,78
Cao nhất
3,835
Trung bình
3,809
Thay đổi
−0,10%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,78−0,011 · −0,30%
23 thg 10, 20263,792+0,001 · +0,02%
22 thg 10, 20263,791−0,001 · −0,03%
21 thg 10, 20263,792−0,007 · −0,17%
20 thg 10, 20263,799−0,014 · −0,37%
19 thg 10, 20263,813−0,015 · −0,40%
18 thg 10, 20263,8290,000 · 0,00%
17 thg 10, 20263,8290,000 · 0,00%
16 thg 10, 20263,828+0,003 · +0,07%
15 thg 10, 20263,826+0,026 · +0,69%
14 thg 10, 20263,80−0,021 · −0,54%
13 thg 10, 20263,82+0,007 · +0,18%
12 thg 10, 20263,814+0,006 · +0,17%
11 thg 10, 20263,8070,000 · 0,00%
10 thg 10, 20263,807−0,001 · −0,03%
9 thg 10, 20263,808−0,016 · −0,41%
8 thg 10, 20263,824+0,007 · +0,20%
7 thg 10, 20263,8160,000 · 0,00%
6 thg 10, 20263,816−0,017 · −0,45%
5 thg 10, 20263,834+0,008 · +0,22%
4 thg 10, 20263,825+0,001 · +0,04%
3 thg 10, 20263,824−0,011 · −0,29%
2 thg 10, 20263,835+0,005 · +0,14%
1 thg 10, 20263,83+0,015 · +0,40%
30 thg 9, 20263,814+0,025 · +0,66%
29 thg 9, 20263,789+0,005 · +0,13%
28 thg 9, 20263,784−0,001 · −0,04%
27 thg 9, 20263,7860,000 · 0,00%
26 thg 9, 20263,786−0,007 · −0,18%
25 thg 9, 20263,792+0,008 · +0,22%

Số tiền phổ biến

  • 1 BHD3,78 AUD
  • 5 BHD18,9 AUD
  • 10 BHD37,8 AUD
  • 25 BHD94,51 AUD
  • 50 BHD189,02 AUD
  • 100 BHD378,04 AUD
  • 500 BHD1.890,2 AUD
  • 1.000 BHD3.780,4 AUD
  • 1 AUD0,2645 BHD
  • 5 AUD1,32 BHD
  • 10 AUD2,65 BHD
  • 50 AUD13,23 BHD
  • 100 AUD26,45 BHD
  • 500 AUD132,26 BHD
  • 1.000 AUD264,52 BHD
  • 5.000 AUD1.322,61 BHD
  • 10.000 AUD2.645,22 BHD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BHD sang AUD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BHD = 3,78 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 0,26452 BHD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BHD sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,10%: thấp nhất 3,78, cao nhất 3,835, trung bình 3,809 AUD cho 1 BHD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.