Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BGN sang KGS

1 Lev Bulgaria bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BGN = 50,093 KGS1 KGS = 0,01996 BGNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
49,982
Cao nhất
50,943
Trung bình
50,325
Thay đổi
−1,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202650,093−0,008 · −0,02%
24 thg 10, 202650,10−0,043 · −0,09%
23 thg 10, 202650,143−0,133 · −0,26%
22 thg 10, 202650,276+0,067 · +0,13%
21 thg 10, 202650,21−0,034 · −0,07%
20 thg 10, 202650,244+0,029 · +0,06%
19 thg 10, 202650,215−0,041 · −0,08%
18 thg 10, 202650,2560,000 · 0,00%
17 thg 10, 202650,257+0,001 · 0,00%
16 thg 10, 202650,255+0,057 · +0,11%
15 thg 10, 202650,198+0,059 · +0,12%
14 thg 10, 202650,138+0,156 · +0,31%
13 thg 10, 202649,982−0,102 · −0,20%
12 thg 10, 202650,084−0,016 · −0,03%
11 thg 10, 202650,10+0,008 · +0,02%
10 thg 10, 202650,092−0,162 · −0,32%
9 thg 10, 202650,254+0,149 · +0,30%
8 thg 10, 202650,105−0,115 · −0,23%
7 thg 10, 202650,22+0,070 · +0,14%
6 thg 10, 202650,149+0,142 · +0,28%
5 thg 10, 202650,007−0,334 · −0,66%
4 thg 10, 202650,341+0,022 · +0,04%
3 thg 10, 202650,32−0,001 · 0,00%
2 thg 10, 202650,321−0,282 · −0,56%
1 thg 10, 202650,603−0,070 · −0,14%
30 thg 9, 202650,673−0,128 · −0,25%
29 thg 9, 202650,801−0,126 · −0,25%
28 thg 9, 202650,927−0,016 · −0,03%
27 thg 9, 202650,943+0,003 · +0,01%
26 thg 9, 202650,94+0,098 · +0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 BGN50,09 KGS
  • 5 BGN250,46 KGS
  • 10 BGN500,93 KGS
  • 25 BGN1.252,31 KGS
  • 50 BGN2.504,63 KGS
  • 100 BGN5.009,25 KGS
  • 500 BGN25.046,25 KGS
  • 1.000 BGN50.092,51 KGS
  • 10 KGS0,1996 BGN
  • 50 KGS0,9982 BGN
  • 100 KGS2 BGN
  • 500 KGS9,98 BGN
  • 1.000 KGS19,96 BGN
  • 5.000 KGS99,82 BGN
  • 10.000 KGS199,63 BGN
  • 50.000 KGS998,15 BGN
  • 100.000 KGS1.996,31 BGN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BGN sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BGN = 50,093 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,01996 BGN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BGN sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,47%: thấp nhất 49,982, cao nhất 50,943, trung bình 50,325 KGS cho 1 BGN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.