Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AWG sang AUD

1 Florin Aruba bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AWG = 0,79424 AUD1 AUD = 1,259 AWGCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,79409
Cao nhất
0,80551
Trung bình
0,80004
Thay đổi
−0,30%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,79424+0,00015 · +0,02%
24 thg 10, 20260,79409−0,00236 · −0,30%
23 thg 10, 20260,79645+0,00012 · +0,02%
22 thg 10, 20260,79633−0,00027 · −0,03%
21 thg 10, 20260,7966−0,00138 · −0,17%
20 thg 10, 20260,79798−0,00299 · −0,37%
19 thg 10, 20260,80098−0,00323 · −0,40%
18 thg 10, 20260,80421+0,00001 · 0,00%
17 thg 10, 20260,8042+0,00001 · 0,00%
16 thg 10, 20260,80419+0,00056 · +0,07%
15 thg 10, 20260,80363+0,00549 · +0,69%
14 thg 10, 20260,79814−0,00435 · −0,54%
13 thg 10, 20260,80249+0,00143 · +0,18%
12 thg 10, 20260,80106+0,00133 · +0,17%
11 thg 10, 20260,79973+0,00002 · 0,00%
10 thg 10, 20260,79971−0,00021 · −0,03%
9 thg 10, 20260,79992−0,00326 · −0,41%
8 thg 10, 20260,80318+0,00157 · +0,20%
7 thg 10, 20260,80161−0,00005 · −0,01%
6 thg 10, 20260,80166−0,00361 · −0,45%
5 thg 10, 20260,80527+0,00178 · +0,22%
4 thg 10, 20260,8035+0,00030 · +0,04%
3 thg 10, 20260,8032−0,00231 · −0,29%
2 thg 10, 20260,80551+0,00109 · +0,14%
1 thg 10, 20260,80441+0,00318 · +0,40%
30 thg 9, 20260,80123+0,00528 · +0,66%
29 thg 9, 20260,79595+0,00105 · +0,13%
28 thg 9, 20260,7949−0,00028 · −0,04%
27 thg 9, 20260,79519+0,00001 · 0,00%
26 thg 9, 20260,79517−0,00143 · −0,18%

Số tiền phổ biến

  • 10 AWG7,94 AUD
  • 50 AWG39,71 AUD
  • 100 AWG79,42 AUD
  • 250 AWG198,56 AUD
  • 500 AWG397,12 AUD
  • 1.000 AWG794,24 AUD
  • 5.000 AWG3.971,21 AUD
  • 10.000 AWG7.942,43 AUD
  • 1 AUD1,26 AWG
  • 5 AUD6,3 AWG
  • 10 AUD12,59 AWG
  • 50 AUD62,95 AWG
  • 100 AUD125,91 AWG
  • 500 AUD629,53 AWG
  • 1.000 AUD1.259,06 AWG
  • 5.000 AUD6.295,3 AWG
  • 10.000 AUD12.590,61 AWG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AWG sang AUD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AWG = 0,79424 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 1,259 AWG. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AWG sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,30%: thấp nhất 0,79409, cao nhất 0,80551, trung bình 0,80004 AUD cho 1 AWG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.