Tất cả tỷ giá

Tỷ giá XCD sang PLN

1 Đô la Đông Caribê bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 XCD = 1,454 PLN1 PLN = 0,68768 XCDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,419
Cao nhất
1,454
Trung bình
1,437
Thay đổi
+2,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,454+0,012 · +0,81%
23 thg 10, 20261,443+0,011 · +0,80%
22 thg 10, 20261,431−0,004 · −0,28%
21 thg 10, 20261,4350,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,435−0,002 · −0,16%
19 thg 10, 20261,438−0,002 · −0,15%
18 thg 10, 20261,44+0,002 · +0,10%
17 thg 10, 20261,438+0,001 · +0,10%
16 thg 10, 20261,437−0,002 · −0,12%
15 thg 10, 20261,4390,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,438−0,010 · −0,72%
13 thg 10, 20261,449+0,002 · +0,12%
12 thg 10, 20261,447−0,004 · −0,25%
11 thg 10, 20261,451+0,002 · +0,13%
10 thg 10, 20261,449+0,010 · +0,72%
9 thg 10, 20261,438−0,006 · −0,39%
8 thg 10, 20261,444+0,005 · +0,35%
7 thg 10, 20261,439−0,004 · −0,29%
6 thg 10, 20261,443−0,007 · −0,46%
5 thg 10, 20261,45+0,007 · +0,50%
4 thg 10, 20261,443+0,002 · +0,12%
3 thg 10, 20261,441+0,004 · +0,27%
2 thg 10, 20261,437+0,013 · +0,88%
1 thg 10, 20261,4240,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,425+0,003 · +0,19%
29 thg 9, 20261,422+0,003 · +0,22%
28 thg 9, 20261,419−0,001 · −0,10%
27 thg 9, 20261,420,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,42−0,003 · −0,22%
25 thg 9, 20261,423+0,002 · +0,13%

Số tiền phổ biến

  • 1 XCD1,45 PLN
  • 5 XCD7,27 PLN
  • 10 XCD14,54 PLN
  • 25 XCD36,35 PLN
  • 50 XCD72,71 PLN
  • 100 XCD145,42 PLN
  • 500 XCD727,08 PLN
  • 1.000 XCD1.454,16 PLN
  • 1 PLN0,6877 XCD
  • 5 PLN3,44 XCD
  • 10 PLN6,88 XCD
  • 50 PLN34,38 XCD
  • 100 PLN68,77 XCD
  • 500 PLN343,84 XCD
  • 1.000 PLN687,68 XCD
  • 5.000 PLN3.438,4 XCD
  • 10.000 PLN6.876,8 XCD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá XCD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 XCD = 1,454 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,68768 XCD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá XCD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,29%: thấp nhất 1,419, cao nhất 1,454, trung bình 1,437 PLN cho 1 XCD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.