Tất cả tỷ giá

Tỷ giá USDT sang BYN

1 Tether bằng bao nhiêu Rúp Belarus hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 USDT = 2,93 BYN1 BYN = 0,34125 USDTCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,93
Cao nhất
3,07
Trung bình
3,012
Thay đổi
−3,68%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,930,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,93−0,021 · −0,71%
23 thg 10, 20262,951−0,016 · −0,54%
22 thg 10, 20262,967−0,006 · −0,21%
21 thg 10, 20262,974−0,004 · −0,14%
20 thg 10, 20262,978−0,039 · −1,28%
19 thg 10, 20263,016+0,004 · +0,14%
18 thg 10, 20263,012+0,005 · +0,18%
17 thg 10, 20263,007−0,008 · −0,25%
16 thg 10, 20263,015−0,001 · −0,05%
15 thg 10, 20263,016+0,013 · +0,42%
14 thg 10, 20263,004−0,014 · −0,47%
13 thg 10, 20263,018−0,019 · −0,62%
12 thg 10, 20263,037−0,003 · −0,08%
11 thg 10, 20263,0390,000 · 0,00%
10 thg 10, 20263,04−0,010 · −0,31%
9 thg 10, 20263,049−0,014 · −0,44%
8 thg 10, 20263,063−0,007 · −0,24%
7 thg 10, 20263,07+0,021 · +0,68%
6 thg 10, 20263,049+0,040 · +1,34%
5 thg 10, 20263,009+0,004 · +0,13%
4 thg 10, 20263,005−0,006 · −0,20%
3 thg 10, 20263,011−0,016 · −0,53%
2 thg 10, 20263,027+0,012 · +0,41%
1 thg 10, 20263,015−0,005 · −0,17%
30 thg 9, 20263,02−0,008 · −0,26%
29 thg 9, 20263,028+0,004 · +0,14%
28 thg 9, 20263,024+0,002 · +0,07%
27 thg 9, 20263,021+0,003 · +0,11%
26 thg 9, 20263,018−0,024 · −0,80%

Số tiền phổ biến

  • 1 USDT2,93 BYN
  • 5 USDT14,65 BYN
  • 10 USDT29,3 BYN
  • 25 USDT73,26 BYN
  • 50 USDT146,52 BYN
  • 100 USDT293,04 BYN
  • 500 USDT1.465,21 BYN
  • 1.000 USDT2.930,42 BYN
  • 1 BYN0,3412 USDT
  • 5 BYN1,71 USDT
  • 10 BYN3,41 USDT
  • 50 BYN17,06 USDT
  • 100 BYN34,12 USDT
  • 500 BYN170,62 USDT
  • 1.000 BYN341,25 USDT
  • 5.000 BYN1.706,24 USDT
  • 10.000 BYN3.412,48 USDT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USDT sang BYN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 USDT = 2,93 BYN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BYN = 0,34125 USDT. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá USDT sang BYN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,68%: thấp nhất 2,93, cao nhất 3,07, trung bình 3,012 BYN cho 1 USDT.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.