Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SZL sang RUB

1 Lilangeni Swaziland bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SZL = 4,849 RUB1 RUB = 0,20621 SZLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,841
Cao nhất
5,177
Trung bình
5,073
Thay đổi
−6,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,849+0,009 · +0,18%
24 thg 10, 20264,841−0,120 · −2,41%
23 thg 10, 20264,961−0,007 · −0,13%
22 thg 10, 20264,967−0,063 · −1,25%
21 thg 10, 20265,03−0,020 · −0,39%
20 thg 10, 20265,05−0,068 · −1,34%
19 thg 10, 20265,118+0,013 · +0,25%
18 thg 10, 20265,106+0,092 · +1,84%
17 thg 10, 20265,013−0,083 · −1,63%
16 thg 10, 20265,096+0,047 · +0,94%
15 thg 10, 20265,049−0,045 · −0,89%
14 thg 10, 20265,094+0,014 · +0,28%
13 thg 10, 20265,08−0,081 · −1,56%
12 thg 10, 20265,161+0,009 · +0,18%
11 thg 10, 20265,152−0,009 · −0,18%
10 thg 10, 20265,161+0,015 · +0,29%
9 thg 10, 20265,146+0,007 · +0,14%
8 thg 10, 20265,139+0,029 · +0,58%
7 thg 10, 20265,11+0,014 · +0,28%
6 thg 10, 20265,096+0,085 · +1,69%
5 thg 10, 20265,011+0,001 · +0,02%
4 thg 10, 20265,01−0,016 · −0,32%
3 thg 10, 20265,027+0,027 · +0,54%
2 thg 10, 20265,00−0,074 · −1,45%
1 thg 10, 20265,073−0,035 · −0,68%
30 thg 9, 20265,108−0,032 · −0,62%
29 thg 9, 20265,14−0,019 · −0,36%
28 thg 9, 20265,159−0,018 · −0,35%
27 thg 9, 20265,177+0,004 · +0,07%
26 thg 9, 20265,174−0,002 · −0,03%

Số tiền phổ biến

  • 1 SZL4,85 RUB
  • 5 SZL24,25 RUB
  • 10 SZL48,49 RUB
  • 25 SZL121,24 RUB
  • 50 SZL242,47 RUB
  • 100 SZL484,94 RUB
  • 500 SZL2.424,71 RUB
  • 1.000 SZL4.849,43 RUB
  • 10 RUB2,06 SZL
  • 50 RUB10,31 SZL
  • 100 RUB20,62 SZL
  • 500 RUB103,1 SZL
  • 1.000 RUB206,21 SZL
  • 5.000 RUB1.031,05 SZL
  • 10.000 RUB2.062,1 SZL
  • 50.000 RUB10.310,49 SZL
  • 100.000 RUB20.620,99 SZL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SZL sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SZL = 4,849 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,20621 SZL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SZL sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,29%: thấp nhất 4,841, cao nhất 5,177, trung bình 5,073 RUB cho 1 SZL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.