Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SZL sang EGP

1 Lilangeni Swaziland bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SZL = 3,333 EGP1 EGP = 0,29999 SZLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,137
Cao nhất
3,35
Trung bình
3,209
Thay đổi
+4,94%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,333+0,014 · +0,42%
24 thg 10, 20263,32−0,030 · −0,90%
23 thg 10, 20263,35+0,035 · +1,04%
22 thg 10, 20263,315−0,007 · −0,22%
21 thg 10, 20263,323+0,001 · +0,04%
20 thg 10, 20263,322+0,076 · +2,34%
19 thg 10, 20263,246+0,001 · +0,03%
18 thg 10, 20263,245+0,019 · +0,58%
17 thg 10, 20263,226−0,026 · −0,79%
16 thg 10, 20263,252+0,046 · +1,44%
15 thg 10, 20263,205−0,003 · −0,10%
14 thg 10, 20263,209+0,020 · +0,62%
13 thg 10, 20263,189+0,004 · +0,11%
12 thg 10, 20263,185+0,016 · +0,51%
11 thg 10, 20263,169−0,006 · −0,19%
10 thg 10, 20263,175+0,004 · +0,12%
9 thg 10, 20263,171+0,023 · +0,74%
8 thg 10, 20263,148−0,005 · −0,17%
7 thg 10, 20263,154+0,005 · +0,15%
6 thg 10, 20263,149+0,003 · +0,10%
5 thg 10, 20263,1460,000 · 0,00%
4 thg 10, 20263,146+0,009 · +0,29%
3 thg 10, 20263,137−0,001 · −0,03%
2 thg 10, 20263,138−0,025 · −0,79%
1 thg 10, 20263,162−0,016 · −0,49%
30 thg 9, 20263,178+0,012 · +0,38%
29 thg 9, 20263,166+0,002 · +0,06%
28 thg 9, 20263,164−0,015 · −0,46%
27 thg 9, 20263,179+0,002 · +0,07%
26 thg 9, 20263,177

Số tiền phổ biến

  • 1 SZL3,33 EGP
  • 5 SZL16,67 EGP
  • 10 SZL33,33 EGP
  • 25 SZL83,34 EGP
  • 50 SZL166,67 EGP
  • 100 SZL333,35 EGP
  • 500 SZL1.666,74 EGP
  • 1.000 SZL3.333,48 EGP
  • 10 EGP3 SZL
  • 50 EGP15 SZL
  • 100 EGP30 SZL
  • 500 EGP149,99 SZL
  • 1.000 EGP299,99 SZL
  • 5.000 EGP1.499,93 SZL
  • 10.000 EGP2.999,87 SZL
  • 50.000 EGP14.999,34 SZL
  • 100.000 EGP29.998,67 SZL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SZL sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SZL = 3,333 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,29999 SZL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SZL sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +4,94%: thấp nhất 3,137, cao nhất 3,35, trung bình 3,209 EGP cho 1 SZL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.