Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang EGP

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 31,48 EGP1 EGP = 0,03177 NZDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
29,213
Cao nhất
31,498
Trung bình
29,876
Thay đổi
+7,26%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202631,48+0,080 · +0,25%
24 thg 10, 202631,40−0,097 · −0,31%
23 thg 10, 202631,498+0,582 · +1,88%
22 thg 10, 202630,915−0,014 · −0,04%
21 thg 10, 202630,929−0,011 · −0,03%
20 thg 10, 202630,94+0,732 · +2,42%
19 thg 10, 202630,208−0,007 · −0,02%
18 thg 10, 202630,215+0,169 · +0,56%
17 thg 10, 202630,045−0,167 · −0,55%
16 thg 10, 202630,212+0,340 · +1,14%
15 thg 10, 202629,872+0,162 · +0,54%
14 thg 10, 202629,711+0,244 · +0,83%
13 thg 10, 202629,467+0,007 · +0,02%
12 thg 10, 202629,46−0,019 · −0,07%
11 thg 10, 202629,479+0,069 · +0,23%
10 thg 10, 202629,411−0,043 · −0,15%
9 thg 10, 202629,454+0,113 · +0,38%
8 thg 10, 202629,341+0,021 · +0,07%
7 thg 10, 202629,32−0,025 · −0,09%
6 thg 10, 202629,346−0,086 · −0,29%
5 thg 10, 202629,431+0,059 · +0,20%
4 thg 10, 202629,373+0,053 · +0,18%
3 thg 10, 202629,319−0,050 · −0,17%
2 thg 10, 202629,37+0,157 · +0,54%
1 thg 10, 202629,213−0,174 · −0,59%
30 thg 9, 202629,387−0,064 · −0,22%
29 thg 9, 202629,451+0,090 · +0,31%
28 thg 9, 202629,361+0,027 · +0,09%
27 thg 9, 202629,333−0,017 · −0,06%
26 thg 9, 202629,35

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD31,48 EGP
  • 5 NZD157,4 EGP
  • 10 NZD314,8 EGP
  • 25 NZD787,01 EGP
  • 50 NZD1.574,01 EGP
  • 100 NZD3.148,02 EGP
  • 500 NZD15.740,12 EGP
  • 1.000 NZD31.480,24 EGP
  • 10 EGP0,3177 NZD
  • 50 EGP1,59 NZD
  • 100 EGP3,18 NZD
  • 500 EGP15,88 NZD
  • 1.000 EGP31,77 NZD
  • 5.000 EGP158,83 NZD
  • 10.000 EGP317,66 NZD
  • 50.000 EGP1.588,3 NZD
  • 100.000 EGP3.176,6 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 31,48 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,03177 NZD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +7,26%: thấp nhất 29,213, cao nhất 31,498, trung bình 29,876 EGP cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.