Tất cả tỷ giá

Tỷ giá LSL sang KRW

1 Loti Lesotho bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 LSL = 79,933 KRW1 KRW = 0,01251 LSLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
79,766
Cao nhất
83,18
Trung bình
81,305
Thay đổi
−3,54%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202679,933+0,167 · +0,21%
24 thg 10, 202679,766−0,452 · −0,56%
23 thg 10, 202680,219−0,447 · −0,55%
22 thg 10, 202680,665−0,125 · −0,15%
21 thg 10, 202680,79−0,068 · −0,08%
20 thg 10, 202680,858−0,079 · −0,10%
19 thg 10, 202680,937−0,066 · −0,08%
18 thg 10, 202681,003+0,009 · +0,01%
17 thg 10, 202680,994−0,733 · −0,90%
16 thg 10, 202681,727+0,340 · +0,42%
15 thg 10, 202681,387+0,129 · +0,16%
14 thg 10, 202681,259−0,186 · −0,23%
13 thg 10, 202681,445+0,524 · +0,65%
12 thg 10, 202680,921−0,165 · −0,20%
11 thg 10, 202681,086−0,128 · −0,16%
10 thg 10, 202681,214−0,008 · −0,01%
9 thg 10, 202681,222+0,828 · +1,03%
8 thg 10, 202680,394−0,301 · −0,37%
7 thg 10, 202680,694+0,060 · +0,07%
6 thg 10, 202680,634+0,166 · +0,21%
5 thg 10, 202680,467−0,312 · −0,39%
4 thg 10, 202680,78+0,101 · +0,12%
3 thg 10, 202680,679−0,680 · −0,84%
2 thg 10, 202681,358−1,234 · −1,49%
1 thg 10, 202682,593−0,074 · −0,09%
30 thg 9, 202682,667+0,052 · +0,06%
29 thg 9, 202682,614−0,421 · −0,51%
28 thg 9, 202683,035−0,145 · −0,17%
27 thg 9, 202683,18+0,110 · +0,13%
26 thg 9, 202683,07+0,203 · +0,25%

Số tiền phổ biến

  • 1 LSL79,93 KRW
  • 5 LSL399,67 KRW
  • 10 LSL799,33 KRW
  • 25 LSL1.998,33 KRW
  • 50 LSL3.996,65 KRW
  • 100 LSL7.993,3 KRW
  • 500 LSL39.966,51 KRW
  • 1.000 LSL79.933,01 KRW
  • 100 KRW1,25 LSL
  • 500 KRW6,26 LSL
  • 1.000 KRW12,51 LSL
  • 5.000 KRW62,55 LSL
  • 10.000 KRW125,1 LSL
  • 50.000 KRW625,52 LSL
  • 100.000 KRW1.251,05 LSL
  • 500.000 KRW6.255,24 LSL
  • 1.000.000 KRW12.510,48 LSL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá LSL sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 LSL = 79,933 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,01251 LSL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá LSL sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,54%: thấp nhất 79,766, cao nhất 83,18, trung bình 81,305 KRW cho 1 LSL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.