Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KPW sang VND

1 Won Triều Tiên bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KPW = 28,494 VND1 VND = 0,0351 KPWCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
28,494
Cao nhất
28,946
Trung bình
28,788
Thay đổi
−1,28%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202628,494−0,212 · −0,74%
23 thg 10, 202628,706+0,015 · +0,05%
22 thg 10, 202628,69−0,074 · −0,26%
21 thg 10, 202628,764+0,013 · +0,05%
20 thg 10, 202628,751−0,024 · −0,08%
19 thg 10, 202628,775+0,022 · +0,08%
18 thg 10, 202628,753+0,051 · +0,18%
17 thg 10, 202628,702−0,051 · −0,18%
16 thg 10, 202628,753−0,011 · −0,04%
15 thg 10, 202628,764−0,018 · −0,06%
14 thg 10, 202628,782−0,012 · −0,04%
13 thg 10, 202628,794+0,041 · +0,14%
12 thg 10, 202628,753+0,013 · +0,04%
11 thg 10, 202628,741+0,102 · +0,36%
10 thg 10, 202628,639−0,079 · −0,28%
9 thg 10, 202628,718−0,083 · −0,29%
8 thg 10, 202628,801−0,094 · −0,33%
7 thg 10, 202628,896+0,016 · +0,06%
6 thg 10, 202628,88−0,066 · −0,23%
5 thg 10, 202628,946+0,074 · +0,26%
4 thg 10, 202628,871−0,005 · −0,02%
3 thg 10, 202628,876−0,042 · −0,15%
2 thg 10, 202628,918+0,089 · +0,31%
1 thg 10, 202628,83+0,012 · +0,04%
30 thg 9, 202628,818−0,010 · −0,03%
29 thg 9, 202628,828+0,013 · +0,04%
28 thg 9, 202628,815−0,049 · −0,17%
27 thg 9, 202628,864+0,011 · +0,04%
26 thg 9, 202628,853−0,010 · −0,03%
25 thg 9, 202628,863

Số tiền phổ biến

  • 1 KPW28,49 VND
  • 5 KPW142,47 VND
  • 10 KPW284,94 VND
  • 25 KPW712,35 VND
  • 50 KPW1.424,69 VND
  • 100 KPW2.849,39 VND
  • 500 KPW14.246,93 VND
  • 1.000 KPW28.493,85 VND
  • 1.000 VND35,1 KPW
  • 5.000 VND175,48 KPW
  • 10.000 VND350,95 KPW
  • 50.000 VND1.754,76 KPW
  • 100.000 VND3.509,53 KPW
  • 500.000 VND17.547,65 KPW
  • 1.000.000 VND35.095,29 KPW
  • 5.000.000 VND175.476,46 KPW
  • 10.000.000 VND350.952,92 KPW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KPW sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KPW = 28,494 VND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VND = 0,0351 KPW. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KPW sang VND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,28%: thấp nhất 28,494, cao nhất 28,946, trung bình 28,788 VND cho 1 KPW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.