Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JOD sang PLN

1 Dinar Jordan bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JOD = 5,543 PLN1 PLN = 0,18039 JODCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,408
Cao nhất
5,543
Trung bình
5,486
Thay đổi
+2,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,543+0,001 · +0,01%
24 thg 10, 20265,543+0,036 · +0,66%
23 thg 10, 20265,506+0,040 · +0,72%
22 thg 10, 20265,467−0,018 · −0,34%
21 thg 10, 20265,485+0,004 · +0,07%
20 thg 10, 20265,481−0,009 · −0,16%
19 thg 10, 20265,491+0,007 · +0,12%
18 thg 10, 20265,484+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 20265,483−0,002 · −0,03%
16 thg 10, 20265,485−0,005 · −0,09%
15 thg 10, 20265,49−0,008 · −0,14%
14 thg 10, 20265,498−0,039 · −0,70%
13 thg 10, 20265,537+0,011 · +0,20%
12 thg 10, 20265,525+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20265,524+0,003 · +0,05%
10 thg 10, 20265,522+0,031 · +0,56%
9 thg 10, 20265,491−0,020 · −0,37%
8 thg 10, 20265,511+0,017 · +0,31%
7 thg 10, 20265,494−0,015 · −0,28%
6 thg 10, 20265,509−0,024 · −0,44%
5 thg 10, 20265,534+0,039 · +0,71%
4 thg 10, 20265,495+0,003 · +0,06%
3 thg 10, 20265,492+0,007 · +0,13%
2 thg 10, 20265,485+0,046 · +0,85%
1 thg 10, 20265,438+0,001 · +0,01%
30 thg 9, 20265,438+0,009 · +0,16%
29 thg 9, 20265,429+0,013 · +0,24%
28 thg 9, 20265,416+0,008 · +0,15%
27 thg 9, 20265,408−0,005 · −0,10%
26 thg 9, 20265,414−0,021 · −0,39%

Số tiền phổ biến

  • 1 JOD5,54 PLN
  • 5 JOD27,72 PLN
  • 10 JOD55,43 PLN
  • 25 JOD138,59 PLN
  • 50 JOD277,17 PLN
  • 100 JOD554,35 PLN
  • 500 JOD2.771,73 PLN
  • 1.000 JOD5.543,46 PLN
  • 1 PLN0,1804 JOD
  • 5 PLN0,902 JOD
  • 10 PLN1,8 JOD
  • 50 PLN9,02 JOD
  • 100 PLN18,04 JOD
  • 500 PLN90,2 JOD
  • 1.000 PLN180,39 JOD
  • 5.000 PLN901,96 JOD
  • 10.000 PLN1.803,93 JOD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JOD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JOD = 5,543 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,18039 JOD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JOD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,00%: thấp nhất 5,408, cao nhất 5,543, trung bình 5,486 PLN cho 1 JOD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.