Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BWP sang EGP

1 Pula Botswana bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BWP = 4,01 EGP1 EGP = 0,24939 BWPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,683
Cao nhất
4,042
Trung bình
3,839
Thay đổi
+6,13%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,01−0,032 · −0,79%
23 thg 10, 20264,042+0,073 · +1,84%
22 thg 10, 20263,969−0,008 · −0,21%
21 thg 10, 20263,977+0,008 · +0,21%
20 thg 10, 20263,968+0,080 · +2,05%
19 thg 10, 20263,889−0,013 · −0,34%
18 thg 10, 20263,902+0,022 · +0,56%
17 thg 10, 20263,881−0,007 · −0,18%
16 thg 10, 20263,888+0,002 · +0,04%
15 thg 10, 20263,886−0,032 · −0,81%
14 thg 10, 20263,918+0,088 · +2,30%
13 thg 10, 20263,83+0,013 · +0,33%
12 thg 10, 20263,817+0,007 · +0,19%
11 thg 10, 20263,81−0,002 · −0,05%
10 thg 10, 20263,812+0,008 · +0,21%
9 thg 10, 20263,804+0,010 · +0,27%
8 thg 10, 20263,794−0,012 · −0,32%
7 thg 10, 20263,806−0,004 · −0,09%
6 thg 10, 20263,809−0,002 · −0,06%
5 thg 10, 20263,812+0,104 · +2,80%
4 thg 10, 20263,708+0,024 · +0,64%
3 thg 10, 20263,684+0,001 · +0,03%
2 thg 10, 20263,6830,000 · 0,00%
1 thg 10, 20263,683−0,131 · −3,43%
30 thg 9, 20263,814+0,006 · +0,17%
29 thg 9, 20263,807+0,010 · +0,27%
28 thg 9, 20263,797−0,011 · −0,29%
27 thg 9, 20263,808−0,004 · −0,11%
26 thg 9, 20263,812+0,014 · +0,36%
25 thg 9, 20263,799+0,021 · +0,54%

Số tiền phổ biến

  • 1 BWP4,01 EGP
  • 5 BWP20,05 EGP
  • 10 BWP40,1 EGP
  • 25 BWP100,25 EGP
  • 50 BWP200,49 EGP
  • 100 BWP400,98 EGP
  • 500 BWP2.004,9 EGP
  • 1.000 BWP4.009,81 EGP
  • 10 EGP2,49 BWP
  • 50 EGP12,47 BWP
  • 100 EGP24,94 BWP
  • 500 EGP124,69 BWP
  • 1.000 EGP249,39 BWP
  • 5.000 EGP1.246,94 BWP
  • 10.000 EGP2.493,88 BWP
  • 50.000 EGP12.469,42 BWP
  • 100.000 EGP24.938,84 BWP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BWP sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BWP = 4,01 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,24939 BWP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BWP sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,13%: thấp nhất 3,683, cao nhất 4,042, trung bình 3,839 EGP cho 1 BWP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.