Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SBD sang EGP

1 Đô la quần đảo Solomon bằng bao nhiêu Bảng Ai Cập hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SBD = 6,837 EGP1 EGP = 0,14626 SBDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,431
Cao nhất
6,885
Trung bình
6,561
Thay đổi
+6,13%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,837−0,048 · −0,69%
23 thg 10, 20266,885+0,137 · +2,03%
22 thg 10, 20266,748−0,064 · −0,94%
21 thg 10, 20266,812+0,060 · +0,90%
20 thg 10, 20266,751+0,132 · +2,00%
19 thg 10, 20266,619−0,004 · −0,05%
18 thg 10, 20266,623+0,037 · +0,56%
17 thg 10, 20266,586−0,034 · −0,51%
16 thg 10, 20266,619+0,036 · +0,54%
15 thg 10, 20266,583−0,035 · −0,53%
14 thg 10, 20266,618+0,058 · +0,89%
13 thg 10, 20266,56+0,040 · +0,62%
12 thg 10, 20266,519+0,033 · +0,51%
11 thg 10, 20266,486−0,005 · −0,08%
10 thg 10, 20266,491+0,001 · +0,01%
9 thg 10, 20266,491−0,002 · −0,04%
8 thg 10, 20266,493+0,009 · +0,14%
7 thg 10, 20266,484−0,014 · −0,21%
6 thg 10, 20266,498−0,027 · −0,41%
5 thg 10, 20266,525+0,048 · +0,75%
4 thg 10, 20266,476+0,010 · +0,16%
3 thg 10, 20266,466−0,036 · −0,56%
2 thg 10, 20266,502+0,049 · +0,76%
1 thg 10, 20266,453−0,022 · −0,34%
30 thg 9, 20266,475+0,008 · +0,12%
29 thg 9, 20266,468+0,037 · +0,58%
28 thg 9, 20266,431−0,012 · −0,19%
27 thg 9, 20266,443−0,004 · −0,06%
26 thg 9, 20266,447+0,005 · +0,07%
25 thg 9, 20266,442

Số tiền phổ biến

  • 1 SBD6,84 EGP
  • 5 SBD34,18 EGP
  • 10 SBD68,37 EGP
  • 25 SBD170,92 EGP
  • 50 SBD341,85 EGP
  • 100 SBD683,69 EGP
  • 500 SBD3.418,47 EGP
  • 1.000 SBD6.836,94 EGP
  • 10 EGP1,46 SBD
  • 50 EGP7,31 SBD
  • 100 EGP14,63 SBD
  • 500 EGP73,13 SBD
  • 1.000 EGP146,26 SBD
  • 5.000 EGP731,32 SBD
  • 10.000 EGP1.462,64 SBD
  • 50.000 EGP7.313,22 SBD
  • 100.000 EGP14.626,43 SBD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SBD sang EGP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SBD = 6,837 EGP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EGP = 0,14626 SBD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SBD sang EGP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,13%: thấp nhất 6,431, cao nhất 6,885, trung bình 6,561 EGP cho 1 SBD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.